30 chủ đề học tiếng Hoa cấp tốc cho người mới học (phần 3)

Đăng bởi: / Lúc
Flashcash học tiếng Trung
5 (100%) 1 vote[s]

Easy Chinese đã chia sẻ cho các bạn 20 chủ đề học tiếng Hoa cấp tốc ở những bài viết trước rồi, mong rằng các bạn đã có thể sử dụng được nó vào trong giao tiếp. Bài viết dưới đây Easy Chinese sẽ chia sẻ thêm cho các bạn 10 chủ đề cuối của của chuỗi bài viết học tiếng Hoa cấp tốc này.

Mọi người kéo xuống và bắt đầu học thôi nào:

Đặt khách sạn(酒店预订)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:喂!您好!我是阮小爱!我刚从网上预定了你们的房间!可以麻烦您帮我看下吗?Xiǎo’ài: Wéi! Nín hǎo! Wǒ shì Ruǎn xiǎo’ài! Wǒ gāng cóng wǎng shàng yùdìng le nǐmen de fángjiān! Máfán nín bāng wǒ kàn yíxià ma?Tiểu Ái: Alo! Xin chào! Tôi là Nguyễn Tiểu Ái! Tôi vừa ở trên trang web của bạn đặt một phòng! Phiền bạn check giúp tôi được không?
酒店人员:好的!我帮您查一下!请稍等!Jiǔdiàn rényuán: Hǎo de! Wǒ bāng nín chá yí xià! Qǐng shāo děng! Nhân viên khách sạn: Vâng ạ! Đợi tôi một chút! Tôi sẽ check giùm bạn!
小爱:好的!Xiǎo’ài: Hǎo de! Tiểu Ái: Vâng ạ!
酒店人员:是阮小姐是吗?您的入住时间是10月31号到11月2号是吗?Jiǔdiàn rényuán: Shì Ruǎn xiǎojiě shì ma? Nín de rùzhù shíjiān shì shí yuè sānshíyī hào dào shíyī yuè èr hào shì ma?Nhân viên khách sạn: Là Cô Nguyễn đúng không ạ? Thời gian check-in của của bạn là ngày 31 tháng 10 và thời gian check-out là ngày 2 tháng 11 đúng không ạ?
小爱:是的!Xiǎo’ài: Shì de!Tiểu Ái: Đúng vậy!
酒店人员:好的!我们这边2点以后入住12点之前退房。Jiǔdiàn rényuán: Hǎo de! Wǒmen zhèbiān liǎng diǎn yǐhòu rùzhù shíèr diǎn zhīqián tuìfáng.Nhân viên khách sạn: Vâng ạ! Bên chúng tôi là sau 2 giờ thì sẽ được check-in và check out trước 12 giờ ạ.
小爱:好的!谢谢Xiǎo’ài: Hǎo de! XièxieTiểu Ái: Vâng ạ! Cảm ơn.
酒店人员:不用谢!Jiǔdiàn rényuán: Bú yòng xiè!Nhân viên khách sạn: Không có gì ạ!

Đi xem phim (去看电影)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
阿宝:您好,最近有什么推荐的电影吗?Ā bǎo: Nín hǎo, zuìjìn yǒu shénme tuījiàn de diànyǐng ma?Bảo: Xin chào bạn, dạo này có phim gì đang hot không ạ?
售票员:最近新出的画皮,很好看!Shòupiàoyuán: Zuìjìn xīn chū de Huàpí, hěn hǎo kàn!Nhân viên bán vé: Dạo gần đây có phim mới ra tên là Họa bì, hay lắm ạ!
阿宝:请问有外国电影吗?Ā bǎo: Qǐngwèn yǒu wàiguó diànyǐng ma?Bảo: Xin hỏi có phim nước ngoài không bạn?
售票员:有的!小脚!你在哪?也很受欢迎!Shòupiàoyuán: Yǒu de! “Xiǎo jiǎo! Nǐ zài nǎ?” yě hěn shòu huānyíng! Nhân viên bán vé: Có ạ!” Chân nhỏ! Bạn đang ở đâu?” Phim này hiện nay cũng có rất nhiều người xem ạ!
阿宝:好的!是3D电影吗?Ā bǎo: Hǎo de! Shì 3D diànyǐng ma?Bảo: Vâng! Có phải phim 3D không ạ?
售票员:是的!您要几张呢?Shòupiàoyuán: Shì de! Nín yào jǐ zhāng ne?Nhân viên bán vé: Đúng vậy! Xin hỏi bạn muốn mấy vé?
阿宝:我要一张Ā bǎo: Wǒ yào yì zhāng!Bảo: Tôi muốn một vé
售票员:请问!饮料和爆米花您有需要吗?我们减价有套餐!Shòupiàoyuán: Yǐnliào hé bàomǐhuā nín yǒu xūyào ma? Wǒmen yǒu jiǎnjià tàocān.Nhân viên bán vé: Bạn có muốn dùng nước ngọt và bỏng ngô không ạ? Chúng tôi đang có combo giảm giá.
阿宝:那给我这个套餐吧!Ā bǎo: Nà gěi wǒ zhè ge tàocān ba!Bảo: Vậy cho mình combo này nhé!
售票员:好的!您的总共70元Shòupiàoyuán: Hǎo de! Nín de zǒnggòng qīshí yuán Nhân viên bán vé: Vâng ạ! Của bạn tổng cộng hết 70 tệ.
阿宝:好的!谢谢!Ā bǎo: Hǎo de! Xièxie! Bảo: Vâng! Cám ơn!

Đi chợ(买菜)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:老板!请问猪肉怎么卖!Xiǎo’ài: Lǎobǎn! Qǐngwèn zhūròu zěnme mài?Tiểu Ái: Ông chủ ơi! Xin hỏi, thịt lợn bán như thế nào ạ?
老板:猪肉40元一斤!Lǎobǎn: Zhūròu sìshí yuán yì jīn!Ông chủ: Thịt lợn 40 tệ một cân nhé!
小爱:好的!来一斤!那胡萝卜呢?胡萝卜怎么卖?Xiǎo’ài: Hǎo de! Lái yì jīn! Nà húluóbo ne? Húluóbo zěnme mài?Tiểu Ái: Vâng! Cho tôi một cân! Thế carot thì sao ạ? Cà rốt bao nhiêu tiền một cân?
老板:胡萝卜两元一斤。Lǎobǎn: Húluóbo liǎng yuán yì jīn.Ông chủ: Cà rốt hai tệ một cân.
小爱:好!那来一斤!Xiǎo’ài: Hǎo! Nà lái yì jīnTiểu Ái: Thế cho một cân!
老板:好嘞!Lǎobǎn: Hǎo lei!Ông chủ: Oke!

Xin lỗi(抱歉)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:喂!莉莉!抱歉,我今天不能参加你妈妈的生日了!Xiǎo’ài: Wéi, Lìlì! Bàoqiàn, wǒ jīntiān bù néng cānjiā nǐ māma de shēngrì le!Tiểu Ái: Alô! Lyly xin lỗi nhé! Hôm nay tôi không tham gia lễ sinh nhật của mẹ cậu được rồi!
莉莉:怎么了?你遇到什么事情了吗 小爱?Lìlì: Zěnmele? Nǐ yù dào shénme shìqíng le ma xiǎo’ài?Lyly: Sao vậy! Có việc gì đột xuất hả TIểu Ái?
小爱:是的!我有点头疼!Xiǎo’ài: Shì de! Wǒ yǒu diǎn tóuténg! Tiểu Ái: Đúng vậy! Tớ đang bị đau đầu!
莉莉:那你注意休息吧!注意身体哦!Lìlì: Nà nǐ zhùyì xiū ba! Zhùyì shēntǐ o!Lyly: Cậu nghỉ ngơi và nhớ giữ gìn sức khỏe nhé!
小爱:对不起!帮我转告你的妈妈祝她生日快乐Xiǎo’ài: Duìbuqǐ! Bāng wǒ zhuǎngào nǐ de māmā zhù tā shēngrì kuàilè! Tiểu Ái: Xin lỗi, cậu có thể giúp mình truyền đạt với mẹ cậu là chúc cô ấy sinh nhật vui vẻ nhé!
莉莉:好的!我会转告她的!Lìlì: Hǎo de! Wǒ huì zhuǎngào tā de!Lyly: Ok! Mình sẽ chuyển lời!

Hỏi thăm khi ốm(问候朋友生病)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:你怎么样了!医生告诉我你胃不好!Lìlì: Nǐ zěnmeyàng le! Yīshēng gàosù wǒ nǐ wèi bù hǎo!Lyly: Bạn sao rồi! Bác sĩ nói với mình rằng dạ dày của bạn không tốt!
阿宝:我没事!医生说过几天就可以出院!Ā bǎo: Wǒ méi shì! Yīshēng shuō guò jǐ tiān jiù kěyǐ chūyuàn!Bảo: Mình ổn! Bác sĩ nói rằng qua vài ngày thì mình có thể xuất viện rồi!
莉莉:你真的应该注意饮食,多吃一些健康的食物!不

要乱在路边的店吃东西!

Lìlì: Nǐ zhēnde yīnggāi zhùyì yǐnshí, duō chī yì xiē jiànkāng de shíwù! Bú yào luàn zài lùbiān de diàn chī dōngxī.Lyly: Bạn thật sự nên chú ý vào việc ăn uống điều độ đấy. Nên ăn nhiều những thứ tốt cho sức khỏe, đừng ăn linh tinh những quán ở bên lề đường.
阿宝:好的!我会更注意饮食!Ā bǎo: Hǎo de! Wǒ huì gèng zhùyì yǐnshí!!Bảo: Mình biết rồi! Mình sẽ chú ý ăn uống hơn.

Đi làm sim điện thoại(做电话卡)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
阿宝:您好!老板!您这边卖电话卡吗?Ā bǎo: Nín hǎo! Lǎobǎn! Nín zhè biān mài diànhuà kǎ ma?Bảo: Xin chào! Ông chủ! Ở đây có bán sim điện thoại không ạ?
店长:有的!您要联通还是移动卡?Diànzhǎng: Yǒu de! Nín yào liántōng háishì yídòng kǎ ?Chủ tiệm: Có đấy, bạn muốn dùng sim liantong hay là sim yidong?
阿宝:联通吧!Ā bǎo: Liántōng ba!Bảo: Sim Liantong đi!
店长:好的!请您出示一下身份证!Diànzhǎng: Hǎo de! Qǐng nín chūshì yí xià shēnfènzhèng!Chủ tiệm: Cũng được ạ! Cho tôi xem chứng minh thư của mọi bạn một chút?
阿宝:不好意思!我没有身份证,我是外国人,我有护照,护照可以吗?Ā bǎo: Bù hǎo yìsī! Wǒ méiyǒu shēnfènzhèng, wǒ shì wàiguó rén, wǒ yǒu hùzhào, hùzhào kěyǐ ma?Bảo: Tôi không có chứng minh thư, tôi là người nước ngoài, tôi có hộ chiếu, hộ chiếu có được không?
店长:护照也可以!Diànzhǎng: Hùzhào yě kěyǐ!Chủ tiệm: Hộ chiếu cũng được!
阿宝:好的,这是我的护照!Ā bǎo: Hǎo de, zhèshì wǒ de hùzhào!Bảo: Được ạ, đây là hộ chiếu của tôi!
店长:好的!这是您的卡!Diànzhǎng: Hǎo de! zhèshì nín de kǎ!Chủ tiệm: Được ạ! Đây là sim của bạn!
阿宝:谢谢!Ā bǎo: Xièxie!Bảo: Cảm ơn!

Mặc cả(讲价)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:这件毛衣多少钱?Xiǎo’ài: Zhè jiàn máoyī duōshǎo qián?Tiểu Ái: Chiếc này bao nhiêu tiền ạ?
店长:这件199元,是羊毛的!Diànzhǎng: Zhè jiàn yībǎi jiǔshíjiǔ yuán, shì yángmáo de!Chủ tiệm: Chiếc này 199 tệ, nó được làm từ lông cừu đấy!
小爱:这么贵,可不可以便宜一点!Xiǎo’ài: Zhème guì, kěbú kěyǐ piànyí yī diǎn!Tiểu Ái: Đắt vậy, có thể rẻ hơn một chút được không!
店长:已经很便宜了,看你这么想要,给你便宜10元吧!Diànzhǎng: Yǐjīng hěn piànyí le, kàn nǐ zhème xiǎng yào, gěi nǐ piànyí 10yuán ba!Chủ tiệm: Đã rất rẻ rồi đó, tôi thấy bạn cũng muốn lấy, thôi tôi rẻ cho cô 10 tệ vậy!
小爱:这件150元我就要了!Xiǎo’ài: Zhè jiàn 150yuán wǒ jiù yào le!Tiểu Ái: Cái này 150 tệ thì tôi lấy luôn!
店长:好吧!给你了!Diànzhǎng: Hǎo ba! Gěi nǐ le!Chủ tiệm: Thôi được, cho cô đấy!

Làm thẻ ngân hàng(做银行)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:您好!我想办银行卡!Lìlì: Nínhǎo! Wǒ xiǎng bàn yínháng kǎ!Lyly: Xin chào, tôi muốn làm thẻ ngân hàng!
银行人员:好的!您在这边取一下号!Yínháng rényuán: Hǎo de! Nín zài zhèbiān qǔ yī xià hào!Nhân viên ngân hàng: Được, mời cô ở bên này lấy số rồi xếp hàng ạ!
莉莉:好的!Lìlì: Hǎo de!Lyly: Được
银行人员:请出示一下您的护照!Yínháng rényuán: Qǐng chūshì yí xià nín de hùzhào!Nhân viên ngân hàng: Mời cô cho tôi xem hộ chiếu của cô!
莉莉:这是我的护照Lìlì: Zhèshì wǒ de hùzhào Lyly: Đây là hộ chiếu của tôi
银行人员:好的,请填一下表格!Yínháng rényuán: Hǎo de, qǐng tián yī xià biǎogé!Nhân viên ngân hàng: Ok! mời điền vào tờ giấy này!
莉莉:可以了!Lìlì: Kěyǐ le!Lyly: Được rồi!
银行人员:请在下面签名!Yínháng rényuán: Qǐng zài xiàmiàn qiānmín!Nhân viên ngân  hàng: Mời cô ký vào phía dưới tờ giấy!
莉莉:好的!Lìlì: Hǎo de!Lyly: Được!
银行人员:这个过15天就可以拿了!请你15天后过来拿!Yínháng rényuán: Zhège guò shíwǔ tiān jiù kěyǐ ná le! Qǐng nǐ shíwǔ tiān hòu guòlái ná!Nhân viên ngân hàng: Cái này qua 15 ngày là có thể lấy được, cô 15 hôm nữa có thể quay lại lấy nhé!
莉莉;好的!谢谢!Lìlì: Hǎo de! Xièxie!Lyly: Được ạ! Cảm ơn!

Đi tàu cao tốc(坐高铁)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
阿宝:莉莉你的座位是多少?Ā bǎo: Lìlì nǐ de zuòwèi shì duōshao?Bảo: Lyly chỗ ngồi của bạn là bao nhiêu?
莉莉:我的是12号C靠窗的,你呢?Lìlì: Wǒ de shì shíér hào C kào chuāng de, nǐ ne?Lyly:  Số của tôi là 12C gần cửa sổ, còn bạn thì sao?
阿宝:我是12B 坐在你旁边啊!Ā bǎo: Wǒ shì shí èr B zuò zài nǐ pángbiān ā!Bảo: Số của tôi là 12B ngồi bên cạnh bạn mà!
莉莉:真好!Lìlì: Zhēn hǎo!Lyly: Tốt quá!

Ngồi tàu điện(坐地铁)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:阿宝,去买票吧!Xiǎo’ài: Ā bǎo, qù mǎipiào ba!Tiểu Ái: Bảo, đi mua vé đi!
阿宝:你有硬币吗?Ā bǎo: Nǐ yǒu yìngbì ma?Bảo: Bạn có tiền xu không?
小爱:有!你要多少?Xiǎo’ài: Yǒu! Nǐ yào duōshao?Tiểu Ái: Có, bạn cần bao nhiêu?
阿宝:去火车站10元钱!Ā bǎo: Qù huǒchēzhàn shíyuán qián!Bảo: Đi trạm xe hỏa thì có tổng cộng cần 10 tệ!
小爱:这里有,给你!Xiǎo’ài: Zhèlǐ yǒu, gěi nǐ!Tiểu Ái: Đây có này, cho bạn!
阿宝:买好啦!我们走吧!Ā bǎo: Mǎi hǎo lā! Wǒmen zǒu ba!Bảo: Mua xong rồi! Chúng mình đi thôi!

Đây là 10 chủ đề cuối cùng trong chuỗi bài viết tiếng Hoa giao tiếp cấp tốc, Easy Chinese mong rằng sau khi xem xong 25 chủ đề này các bạn đã có thể giao tiếp bằng tiếng Trung, nếu có gì thắc mắc nhớ inbox cho chúng mình trên fanpage Easy Chinese. Chúc các bạn thành công.

Flashcash học tiếng Hoa