30 chủ đề tiếng Trung giao tiếp hàng ngày (Phần 1)

Đăng bởi: / Lúc
Flashcash học tiếng Trung

Gần đây có rất nhiều người nhắn tin và bình luận trên Fanpage của Easy Chinese hỏi về tiếng Trung giao tiếp hàng ngày. Họ nói rằng họ muốn học tiếng Trung cấp tốc vì tháng sau phải sang Trung Quốc để đi làm, đi học, đi du lịch; nhưng họ lại chưa biết một chút tiếng Trung nào cả, hơn nữa họ lại không có thời gian để đi học tại trung tâm. Vậy họ phải làm như thế nào?

giao tiếp hàng ngày

Để trả lời cho câu hỏi đó, Easy Chinese đã chuẩn bị bài viết này. Dưới đây là tài liệu 30 chủ đề tiếng Trung giao tiếp đơn giản thường gặp nhất trong cuộc sống hàng ngày. Các bạn chỉ cần xem xong 30 bài chủ đề tiếng Trung giao tiếp dưới đây và bắt chước lại là có thể du hành khắp Trung Quốc rồi.

Chào hỏi (打招呼)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:老师!您好!Xiǎo‘ài: Lǎoshī! Nínhǎo!Tiểu Ái: Chào cô ạ!
老师:小爱好!Lǎo shī: Xiǎo’ài hǎo!Cô giáo: Chào Tiểu Ái!

Làm quen (认识)(Làm quen ở trường học)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:你叫什么名字啊?Xiǎo‘ài: Nǐ jiào shénme míngzi ā?Tiểu Ái: Bạn tên là gì?
阿宝:我叫阿宝,你呢?Ā bǎo: Wǒ jiào Ā bǎo, nǐ ne?Bảo: Tôi tên là Bảo, còn bạn?
小爱:我叫小爱,很高兴认识你!Xiǎo‘ài: Wǒ jiào Xiǎo’ài, hěn gāoxìng rènshi nǐ!Tiểu Ái: Tôi tên là Tiểu Ái, rất vui được làm quen với bạn!
阿宝:我也是。你多少岁?Ā bǎo: Wǒ yě shì. Nǐ duōshao suì?Bảo: Tôi cũng vậy. Bạn bao nhiêu tuổi?
小爱:我20岁。Xiǎo‘ài: Wǒ èrshí suì.Tiểu Ái: Tôi 20 tuổi.
阿宝:你的爱好是什么?Ā bǎo: Nǐ de àihào shì shénme?Bảo: Sở thích của bạn là gì?
小爱:我的爱好是看电影,你呢?Xiǎo‘ài: Wǒ de àihào shì kàn diànyǐng, nǐ ne?Tiểu Ái: Sở thích của tôi là xem phim, còn bạn thì sao?
阿宝:我的爱好是踢足球。有空可以请你来看我踢足球!Ā bǎo: Wǒ de àihào shì tī zúqiú。Yǒu kōng kěyǐ qǐng nǐ lái kàn wǒ tī zúqiú!Bảo: Sở thích của tôi là đá bóng. Nếu rỗi tôi muốn mời bạn đến xem tôi đá bóng!
小爱:好的!Xiǎo‘ài: Hǎo de!Tiểu Ái: Được!
阿宝:那可以给我你的电话号码吗?Ā bǎo: Nà kěyǐ gěi wǒ nǐ de diànhuà hàomǎ ma?Bảo: Vậy bạn có thể cho tôi số điện thoại của bạn không?
小爱:可以,我的电话号码是:123456789.Xiǎo‘ài: Kěyǐ, wǒ de diànhuà hàomǎ shì: 123456789.Tiểu Ái: Được chứ, số điện thoại của tôi là: 123456789.

Ăn ở nhà hàng (点菜)

Khi gọi món

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
客人:服务员!点菜!Kèrén: Fúwùyuán! Diǎncài!Khách hàng: Nhân viên phục vụ! Tôi muốn gọi đồ!
服务员:请问你要点什么菜?Fúwùyuán: Qǐngwèn nǐ yào diǎn shénme cài?Nhân viên phục vụ: Cho hỏi bạn muốn gọi món nào ạ?
客人:请问,今天有什么推荐菜吗?Kèrén: Qǐngwèn, jīntiān yǒu shénme tuījiàn cài ma?Khách hàng: Xin hỏi, hôm nay nhà hàng của bạn có món nào đặc biệt đề xuất không ạ?
服务员:今天我店推荐北京烤鸭!Fúwùyuán: Jīntiān wǒ diàn tuījiàn Běijīng kǎoyā!Nhân viên phục vụ: Hôm nay tiệm của tôi đề xuất món vịt quay Bắc Kinh!
客人:好!就这个北京烤鸭!谢谢!Kèrén: Hǎo! Jiù zhège Běijīng kǎoyā! Xièxie!Khách hàng: Được! Thế cho tôi món vịt quay Bắc Kinh này đi ạ! Cảm ơn!
服务员:好!您稍等!Fúwùyuán: Hǎo! Nín shāoděng!Nhân viên phục vụ: Được! Mời ngài đợi một chút!

Khi thanh toán

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
客人:服务员! 我要买单!Kèrén: Fúwùyuán! Wǒ yào mǎidān!Khách hàng: Nhân viên phục vụ! Tôi muốn thanh toán hóa đơn!
服务员:好的!您要怎么付款?刷卡还是现金?Fúwùyuán: Hǎo de! Nín yào zěnme fùkuǎn? Shuākǎ hái shì xiànjīn?Nhân viên phục vụ: Vâng ạ! Ngài muốn thanh toán như thế nào ạ? Quẹt thẻ hay là thanh toán tiền mặt ạ?
客人:这里可以用微信买单吗?Kèrén: Zhèlǐ kěyǐ yòng wēixìn mǎidān ma?Khách hàng: Ở đây có thể dùng WeChat để thanh toán không?
服务员:可以的!您扫这里就可以了!Fúwùyuán: Kěyǐ de! Nín sǎo zhèlǐ jiù kěyǐ le!Nhân viên phục vụ: Được ạ! Bạn quét mã ở đây là được!
客人:可以了!Kèrén: Kěyǐ le!Khách hàng: Được rồi!
服务员:谢谢!Fúwùyuán: Xièxie!Nhân viên phục vụ: Cảm ơn!

Tạm biệt (再见)(Giờ tan học)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:你下课了?Xiǎo‘ài: Nǐ xiàkè le?Tiểu Ái: Bạn tan học rồi à?
阿宝:还没,我还有两节课!Ā bǎo: Hái méi, wǒ háiyǒu liǎng jié kè!Bảo: Vẫn chưa, tôi còn hai tiết nữa!
小爱:好吧,我下课了!那我先走啦!Xiǎo‘ài: Hǎoba! Wǒ xiàkè le! Nà wǒ xiān zǒu lā!Tiểu Ái: Vậy cũng được, tôi hết tiết rồi, tôi đi trước đây!
阿宝:嗯!再见!路上注意安全!Ā bǎo: Èn! Zàijiàn! Lùshàng zhùyì ānquán!Bảo: Ừ! Tạm biệt! Đi đường cẩn thận nhé!

Khi mặc cả(讲价)(Diễn ra tại shop quần áo)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
服务员:请问!有什么能帮到您!Fúwùyuán: Qǐngwèn! Yǒu shénme néng bāng dào nín?Nhân viên phục vụ: Xin hỏi! Tôi có thể giúp gì được bạn?
客人:我想找一件衬衫!中码的!Kèrén: Wǒ xiǎng zhǎo yí jiàn chènshān! Zhōngmǎ de!Khách hàng: Tôi muốn tìm một chiếc áo sơ mi, cỡ M!
服务员:您觉得这件怎么样?Fúwùyuán: Nín juéde zhè jiàn zěnmeyàng?Nhân viên phục vụ: Bạn thấy chiếc này thế nào?
客人:不错!就是这件!那这件多少钱?Kèrén: Búcuò! Jiùshì zhè jiàn! Nà zhè jiàn duōshao qián?Khách hàng: Không tồi! Chính là chiếc này! Vậy chiếc này bao nhiêu tiền?
服务员:这件305元!Fúwùyuán: Zhè jiàn sānlíngwǔ yuán!Nhân viên phục vụ: Chiếc này 305 đồng!
客人:啊!这么贵呢!可不可以便宜一点呀?Kèrén: A! Zhème guì ne! Kě bù kěyǐ piányi yīdiǎn ya?Khách hàng: A, đắt vậy! Có thể rẻ hơn một chút được không?
服务员:那就300元!不能再低了! 您觉得怎么样?Fúwùyuán: Nà jiù sānbǎiyuán! Bù néng zài dī le! Nín juéde  zěnmeyàng?Nhân viên phục vụ: Vậy thì 300 đồng vậy, gói đồ vào giúp tôi với!
客人:好的!Kèrén: Hǎo de!Khách hàng: Được!

Nói lời cảm ơn (谢谢)(Khi rơi đồ)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
同学:小爱!你东西掉在教室里面!Tóngxué: Xiǎo’ài! Nǐ dōngxi diào zài jiāoshì lǐ miàn!Bạn cùng lớp: Tiểu Ái! Đồ của bạn rơi ở trong lớp kìa.
小爱:是吗?什么东西?Xiǎo’ài: Shì ma? Shénme dōngxi?Tiểu Ái: Thế á? Đồ gì vậy?
同学:你找一下,是不是你少了一个笔袋?Tóngxué: Nǐ zhǎo yíxià, shìbushì nǐ shǎo le yí ge bǐdài?Bạn cùng lớp: Bạn tìm lại xem, có phải bạn mất một chiếc hộp bút không?
小爱:啊!我的笔袋!Xiǎo’ài: Ā! Wǒ de bǐdài!Tiểu Ái: Ôi! Chiếc hộp bút của tôi!
同学:我就说啦!给你!Tóngxué: Wǒ jiù shuō lā!Bạn cùng lớp: Tôi nói rồi mà!
小爱:谢谢你! Xiǎo’ài: Xièxie nǐ!Tiểu Ái: Cảm ơn bạn!!

Nói lời xin lỗi (对不起)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:抱歉!踩到你的脚了!Xiǎo’ài: Bàoqiàn! Cǎi dào nǐ de jiǎo le!Tiểu Ái: Xin lỗi, tôi lỡ dẫm vào chân của bạn!
同学:没关系!Tóngxué: Méiguānxì!Bạn cùng lớp: Không sao!

Mượn sách (借书)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:同学!我今天忘记带书了!可以借你的书看看吗?Xiǎo’ài: Tóngxué! Wǒ jīntiān wàngjì dài shū le! Kěyǐ jiè nǐ de shū kànkan ma?Tiểu Ái: Bạn ơi, tôi hôm nay quên mang sách rồi, có thể cho tôi mượn quyển sách không?
同学:我也只有一本,一起看吧!Tóngxué: Wǒ yě zhǐyǒu yī běn, yīqǐ kàn ba!Bạn cùng lớp: Tôi cũng chỉ có một quyển, chúng mình xem cùng nhau đi!
小爱:好的!谢谢!Xiǎo’ài: Hǎo de! Xièxie!Tiểu Ái: Vâng ạ, cảm ơn!

Hỏi đường(问路)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:请问!北京宾馆怎么走?我们好像迷路了!Xiǎo’ài: Qǐngwèn! Běijīng bīnguǎn zěnme zǒu? Wǒmen hǎoxiàng mílù le!Tiểu Ái: Xin hỏi, làm thế nào để có thể đi đến khách sạn Bắc Kinh? Hình như chúng tôi đi lạc đường rồi!
路人:你直走就可以了!Lù rén: Nǐ zhízǒu jiù kěyǐ le!Người đi đường: Bạn đi thẳng là được!
小爱:谢谢!Xiǎo’ài: Xièxie!Tiểu Ái: Cảm ơn!

Khen và chê

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:阿宝!你觉得这件衣服怎么样?Xiǎo’ài: Ā bǎo! Nǐ juéde zhè jiàn yīfu zěnmeyàng?Tiểu Ái: Bảo! Bạn thấy chiếc áo này thế nào?
阿宝:这件衣服不好看!选别的吧!Ā bǎo: Zhè jiàn yīfu bù hǎokàn! Xuǎn bié de ba!Bảo: Cái áo này không đẹp! Chọn cái khác đi!
小爱:是吗?我觉得挺好看的!Xiǎo’ài: Shì ma? Wǒ juéde tǐng hǎokàn de!Tiểu Ái: Thế á? Tôi thấy rất đẹp!
阿宝:好吧!你的眼光总是这么奇怪!Ā bǎo: Hǎoba! Nǐ de yǎnguāng zǒngshì zhème qíguài!Bảo: Được thôi! Thẩm mỹ của bạn lúc nào cũng kì cục như vậy!

Trên đây là 10 chủ đề giao tiếp hàng ngày. Các chủ đề tiếp theo sẽ được post trong những bài sắp tới. Các bạn hãy theo dõi Easy Chinese để cập nhật nha.

Flashcash học tiếng Hoa