30 chủ đề tiếng Trung giao tiếp hàng ngày (Phần 2)

Đăng bởi: / Lúc
Flashcash học tiếng Trung

Ở bài viết trước, Easy Chinese đã chia sẻ cho các bạn 10 chủ đề đầu tiên trong chuỗi bài viết về 30 chủ đề tiếng Trung giao tiếp cơ bản dành cho người muốn học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc. Trong bài viết này, Easy Chinese sẽ chia sẻ cho các bạn thêm 10 chủ đề tiếng Trung giao tiếp thường gặp nữa. Hãy kéo xuống và bắt đầu học với chúng mình thôi nào!

Chia tay(分手)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:我觉得我们不合适,我们分手吧!Lìlì: Wǒ juéde wǒmen bù héshì, wǒmen fēnshǒu ba!Lyly: Em thấy chúng mình không hợp, chia tay đi!
阿宝:你别小孩子气了。Ā bǎo: Nǐ bié xiǎoháizi qì le.Bảo: Em đừng có mà tính trẻ con nữa đi.
莉莉:我这次是认真的!Lìlì: Wǒ zhècì shì rènzhēn de!Lyly: Lần này là thật đấy!
阿宝:不要!莉莉!如果我错我对不起!好吗?Ā bǎo: Búyào! Lìlì! Rúguǒ wǒ cuò wǒ duìbuqǐ! Hǎo ma?Bảo: Đừng! Lyly! Nếu như anh sai anh xin lỗi! Được không?
莉莉:我已经原谅你很多次了,分手吧!Lìlì: Wǒ yǐjīng yuánliàng nǐ hěn duō cì le, ba!Lyly: Tôi đã tha thứ cho anh rất nhiều lần rồi, chia tay đi!
阿宝:好吧!祝你幸福!Ā bǎo: Hǎoba! Zhù nǐ xìngfú!Bảo: Thôi được rồi! Chúc em hạnh phúc!

Gọi điện thoại(打电话)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
阿宝:小爱,你终于接电话了!Ā bǎo: Xiǎo’ài, nǐ zhōngyú jiē diànhuà le!Bảo: Tiểu Ái, cuối cùng bạn cũng nghe máy rồi!
小爱:阿宝!好久没接到你的电话了!你最近怎么样?Xiǎo’ài: Ā bǎo! Hǎojiǔ méi jiē dào nǐ de diànhuà le! Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?Tiểu Ái: Bảo! Lâu lắm rồi không nhận được điện thoại! Cậu dạo này sao rồi?
阿宝:我最近过得还不错!有空一起出去吃饭吧?Ā bǎo: Wǒ zuìjìn guò de hái búcuò! Yǒukōng yìqǐ chū qù chīfàn ba?Bảo: Gần đây tôi sống cũng tốt! Nếu có thời gian thì đi ăn cơm cùng nhau nhé?
小爱:好的!Xiǎo’ài: Hǎo de!Tiểu Ái: Được!
阿宝:那我挂电话了!再见!Ā Bǎo: Nà wǒ guà diànhuà le! Zàijiàn!A Bảo: Thế tôi tắt máy đây! Tạm biệt!
小爱:再见!Xiǎo’ài: Zàijiàn!Tiểu Ái: Tạm biệt!

Xin đi nhờ (搭车)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:莉莉,我车今天突然坏了,方便载我一程吗?Xiǎo’ài: Lìlì, wǒ chē jīntiān tūrán huài le, fāngbiàn zài wǒ yìchéng ma?Tiểu Ái: Lyly xe của tôi hôm nay đột nhiên bị hỏng, bạn có thể cho tôi đi nhờ được không?
莉莉:好的!没问题Lìlì: Hǎo de! Méi wèntí! Lyly: Được, không vấn đề gì cả!
小爱:谢谢莉莉!Xiǎo’ài: Xièxie Lìlì!Tiểu Ái: Cảm ơn Lyly!
莉莉:不客气!Lìlì: Bú kèqì!Lyly: Không cần khách sáo!

Nhờ giúp đỡ (求帮忙)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:小爱!我今天会来晚一些!可以麻烦你帮我买一份早餐吗?Lìlì: Xiǎo’ài! Wǒ jīntiān huì lái wǎn yì xiē! Kěyǐ máfán nǐ bāng wǒ mǎi yí fèn zǎocān ma?Lyly: Tiểu Ái! Hôm nay tôi đến muộn một chút! Phiền bạn giúp tôi mua đồ ăn sáng được không?
小爱:好的!没问题Xiǎo’ài: Hǎo de! Méi wèntí! Tiểu Ái: Được, không vấn đề gì cả!
莉莉:谢谢你呀!Lìlì: Xièxie nǐ ya!Lyly: Cảm ơn bạn nhé!
小爱:不客气!Xiǎo’ài: Bú kèqì!Tiểu Ái: Không cần khách sáo!

Xin nghỉ phép (请假)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:老师!我今天肚子很不舒服!我想请一天假可以吗?Xiǎo’ài: Lǎoshī! Wǒ jīntiān dùzi hěn bù shūfu! Wǒ xiǎng qǐng yì tiān jià kěyǐ ma?Tiểu Ái: Thưa cô! Hôm nay bụng của em rất khó chịu! Em muốn nghỉ một ngày được không?
老师:好的!记得把请假条交给我!Lǎoshī: Hǎo de! Jìde bǎ qǐngjiàtiáo jiāo gěi wǒ!Cô giáo: Được! Nhớ nộp đơn nghỉ học cho cô nhé!
小爱:好的,老师!Xiǎo’ài: Hǎo de, lǎoshī!Tiểu Ái: Được ạ, thưa cô!

Rủ bạn đi ăn(请朋友吃饭)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
阿宝:你周末有什么计划吗?Ā bǎo: Nǐ zhōumò yǒu shénme jìhuà ma?Bảo: Cuối tuần bạn có kế hoạch gì chưa?
小爱:还不知道呢!Xiǎo’ài: Hái bù zhīdào ne!

Xiǎo’ài:

Tiểu Ái: Vẫn chưa biết nè!
阿宝:那周末我们去吃饭吧!Ā bǎo: Nà zhōumò wǒmen chūqù chīfàn ba!Bảo: Vậy cuối tuần chúng mình ra ngoài ăn đi!
小爱:好的!那几点见面呢?在哪儿?Xiǎo’ài: Hǎo de! Nà jǐdiǎn jiànmiàn ne? Zài nǎr?Tiểu Ái: Được, thế mấy giờ gặp nhau? Ở đâu được nhỉ?
阿宝:大概7点左右吧!在IPH吧?Ā bǎo: Dàgài diǎn zuǒyòu ba! Zài IPH ba?Bảo: Tầm 7 giờ, ở IPH nhé!
小爱:好的!Xiǎo’ài: Hǎo de! Tiểu Ái: Được!

Rủ bạn đi xem phim(约朋友去看电影)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:小爱!刚出《彼得·休伊特听说很好看!你看了吗?Lìlì: Xiǎo’ài! Gāng chū 《Bǐdé·xiū yī tè》, tīng shuō hěn hǎokàn! Nǐ kàn le ma?Lyly: Tiểu Ái! Vừa ra phim Jonhny English đó, nghe nói rất hay! Bạn đã xem chưa?
小爱:还没呢!但是听说很好看!Xiǎo’ài: Háiméi ne! Dànshì tīngshuō hěn hǎokàn! Tiểu Ái: Vẫn chưa! Nhưng mà nghe nói hay lắm!
莉莉:是啊!我也还没看,要不我们一起去看吧!Lìlì: Shì ā! Wǒ yě háiméi kàn, yàobù wǒmen yìqǐ qù kàn ba!Lyly: Đúng đấy! Tôi cũng chưa xem, hay là chúng mình cùng đi xem đi!
小爱:好的!什么时候去啊?Xiǎo’ài: Hǎo de! Shénme shíhòu qù ā?Tiểu Ái: Được! Bao giờ đi vậy?
莉莉:就今天下午吧!等下我去订票!Lìlì: Jiù jīntiān xiàwǔ ba! Děng yíxià wǒ qù dìngpiào!Lyly: Thế chiều hôm nay luôn đi! Đợi chút nữa, tầm chiều tôi đi đặt vé!

Gặp nhau ở trường(在学校见面)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:阿林,你今天上什么课?Lìlì: Ā lín, nǐ jīntiān shàng shénme kè?Lyly: Lâm, hôm nay bạn học môn gì?
阿林:我今天上了中国文化课,好难啊!Ā lín: Wǒ jīntiān shàng le Zhōngguó Wénhuà kè, hǎo nán ā!Lâm: Hôm nay tôi học môn Văn hóa Trung Quốc, khó quá!
莉莉:我今天也上了中国文化课,但是我觉得地理课比较难!Lìlì: Wǒ jīntiān yě shàng le Zhōngguó Wénhuà kè, dànshì wǒ juéde Dìlǐ kè bǐjiào nán!Lyly: Hôm nay tôi cũng học môn Văn hóa Trung Quốc, nhưng tôi lại cảm thấy Địa lý khó hơn!
阿林:是啊!都好难!只能加油了!Ā lín: Shì ā! Dōu hǎo nán! Z néng jiāyóu le!Lâm: Đúng rồi! Khó quá! Đành cố gắng thôi!

Nói chuyện phiếm(闲聊)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:你今天上什么课呀?Xiǎo’ài: Nǐ jīntiān shàng shénme kè ya?Tiểu Ái: Hôm nay bạn học môn gì vậy?
阿宝:我上汉语课和写作课,你呢?Ā bǎo: Wǒ shàng Hànyǔ kè hé xiězuò kè, nǐ ne?Bảo: Tôi học môn Hán ngữ và môn tập làm văn, còn bạn thì sao?
小爱:我也上汉语课。老师说回去要多加练习!但是我好懒啊!Xiǎo’ài: Wǒ yě shàng Hànyǔ kè. Lǎoshī shuō huí qù yào duō jiā liànxí! Dànshì wǒ hǎo lǎn ā!Tiểu Ái: Tôi cũng học Hán ngữ. Cô giáo bảo về nhớ phải luyện tập nhiều hơn. Nhưng mà tôi lười quá.
阿宝:是阿!老师也是要我多加练习!不过我还有很多家务要做!下次再跟你聊吧!Ā bǎo: Shì ā! Lǎoshī yě shì yào wǒ duō jiā liànxí! Búguò wǒ hái yǒu hěnduō jiāwù yào zuò! Xiàcì zài gēn nǐ liáo ba!Bảo: Đúng rồi! Cô giáo cũng bảo tôi phải luyện tập nhiều hơn. Mà tôi còn có nhiều việc nhà phải làm quá! Nói chuyện với bạn sau nhé!
小爱:好的,我也要帮妈妈煮饭啦!再见Xiǎo’ài: Hǎo de, wǒ yě yào bāng māma zhǔfàn lā! Zàijiàn!Tiểu Ái: Được, tôi cũng phải giúp mẹ nấu cơm đây! Tạm biệt!
阿宝:再见!Ā bǎo: Zàijiàn!Bảo: Tạm biệt!

Gặp nhau ngoài đường (路上偶见)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:嘿!阿宝!好久不见!Xiǎo’ài: Hēi! Ā bǎo! Hǎojiǔbujiàn! Tiểu Ái: Ê! Bảo! Lâu không gặp!
阿宝:嘿!小爱!最近怎么样?Ā bǎo: Hēi! Xiǎo’ài! Zuìjìn zěnmeyàng?Bảo: Ê! Tiểu Ái! Dạo này thế nào?
小爱:还不错!你呢?Xiǎo’ài: Hái búcuò! Nǐ ne?Tiểu Ái: Cũng không tồi! Còn bạn thì sao?
阿宝:我也是!找个时间一起去吃饭吧?Ā bǎo: Wǒ yě shì! Zhǎo ge shíjiān yìqǐ qù chīfàn ba?Bảo: Tôi cũng vậy! Tìm thời gian rỗi chúng mình đi ăn cơm cùng nhau đi?
小爱:好的!那手机联系你!Xiǎo’ài: Hǎo de! Nà shǒujī liánxì nǐ!Tiểu Ái: Được! Vậy tôi sẽ gọi điện cho bạn.

Trên đây là 10 chủ đề tiếp theo trong chuỗi bài viết về 30 chủ đề tiếng Trung giao tiếp hàng ngày vô cùng phổ biến và dễ sử dụng đã được Easy Chinese biên soạn và chọn lọc. Easy Chinese mong rằng chuỗi bài về 30 chủ đề tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của chúng mình có thể giúp đỡ các bạn tự tin giao tiếp bằng tiếng Trung Quốc. Ngoài ra các bạn đừng quên follow Easy Chinese để cập nhật thêm những bài chia sẻ thú vị nhé. Đừng quên xem lại 10 chủ đề trước: 30 chủ đề tiếng Trung giao tiếp hàng ngày (phần 1) tại đây nha. Easy Chinese sẽ luôn đồng hành cùng bạn.

Flashcash học tiếng Hoa