30 chủ đề tiếng Trung giao tiếp hàng ngày (Phần 3)

Đăng bởi: / Lúc
Flashcash học tiếng Trung
Đánh giá bài viết

Ở các bài viết trước, Easy Chinese đã chia sẻ với các bạn khá nhiều những chủ đề tiếng Trung giao tiếp hàng ngày. Easy Chinese mong rằng các bạn đã nắm được và tự tin sử dụng các chủ đề đó. Bài viết này Easy Chinese tiếp tục chia sẻ cho các bạn 10 chủ đề tiếng Trung giao tiếp hàng ngày vô cùng phổ biến và dễ sử dụng. Cùng bắt đầu thôi nào:

Đi siêu thị (去超市)

Tại nhà: (在家)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
妈妈:小爱!妈妈今天要上班,你能不能帮妈妈去超市呢?Māma: Xiǎo’ài! Māma jīntiān yào shàngbān, nǐ néng bù néng bāng māma qù chāoshì ne?Mẹ: Tiểu Ái! Mẹ hôm nay phải đi làm! Con có thể giúp mẹ đi siêu thị được không?
小爱:好的!您要买什么呢?Xiǎo’ài: Hǎo de! Nín yào mǎi shénme ne?Tiểu Ái: Được ạ! Mẹ muốn mua gì?
妈妈:买一袋洗衣粉,一包纸巾,洗发水,还有一些蔬菜和猪肉。Māma: Mǎi yí dài xǐyīfěn, yì bāo zhǐjīn, xǐfāshuǐ, hái yǒu yìxiē shūcài hé zhūròu.Mẹ: Mua một túi bột giặt, một gói giấy, dầu gội đầu, một ít rau quả với thịt lợn.
小爱:好的,妈妈!Xiǎo’ài: Hǎo de, māma!Tiểu Ái: Vâng ạ, mẹ!

Tại quầy thanh toán(在超市收银台)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
收银员:您有会员卡吗?Shōuyínyuán: Nín yǒu huìyuán kǎ ma?Nhân viên quầy thanh toán: Cô có thẻ hội viên không ạ?
小爱:我没有!Xiǎo’ài: méiyou!Tiểu Ái: Tôi không có!
收银员:好的!那您的总共207元!您要袋子吗?Shōuyínyuán: Hǎo de! Nà nín de zǒnggòng èrbǎi líng qī yuán! Nín yào dàizi ma?Nhân viên quầy thanh toán: Của cô tổng cộng hết 207 đồng! Cô có muốn lấy túi không ạ?
小爱:要!给我两个袋子吧!Xiǎo’ài: Yào! Gěi wǒ liǎng ge dàizi ba!Tiểu Ái: Có! Cho tôi hai cái túi!
服务员:好的!谢谢光临!Shōuyínyuán: Hǎo de! Xièxie guānglín!Nhân viên quầy thanh toán: Vâng! Cảm ơn đã ghé!

Đi khám bệnh(去看病)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:医生您好!Lìlì: Yīshēng nínhǎo!Lyly: Xin chào bác sĩ!
医生:您好!来说说你的病情!Yīshēng: Nínhǎo! Lái shuōshuo nǐ de bìngqíng!Bác sĩ: Xin chào! Nói về bệnh tình của bạn đi!
莉莉:好的!近些日子我喉咙很不舒服,您帮我看一下!Lìlì: Hǎo de! Jìn xiē rìzi wǒ hóulóng hěn bù shūfu, nín bāng wǒ kàn yíxià!Lyly: Vâng ạ! Dạo gần đây tôi cảm thấy họng của tôi rất khó chịu, ngài giúp tôi xem một chút!
医生:好的!您最近是不是喝过多的冰水?Yīshēng: Hǎo de! Nín zuìjìn shìbushì hē guò duō de bīngshuǐ?Bác sĩ: Được! Dạo này có phải bạn đã uống quá nhiều nước đá không?
莉莉:是的!因为最近天气太热了!Lìlì: Shì de! Yīnwéi zuìjìn tiānqì tài rè le!Lyly: Vâng ạ! Tại vì dạo gần đây thời tiết nóng quá!
医生:嗯嗯!你喉咙发炎了!我给你开一些药吧!您最近最好不要喝冰水了!Yīshēng: Èn! Nǐ hóulóng fāyán le! Wǒ gěi nǐ kāi yìxiē yào ba. Nín zuìjìn zuìhǎo búyào hē bīngshuǐ le!Bác sĩ: Vâng! bạn bị viêm họng rồi! Tôi sẽ kê cho chị đơn thuốc. Và tốt nhất là thời gian gần đây chị đừng uống nước đá nữa nhé!
莉莉:好的,医生,谢谢您!Lìlì: Hǎo de, yīshēng, xièxie nín!Lyly: Vâng ạ, cám ơn ngài, bác sĩ!
医生:不用谢!Yīshēng: Búyòng xiè!Bác sĩ: Không có gì!

Gặp nhau(见面)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:终于有时间见面了!Lìlì: Zhōngyú yǒu shíjiān jiànmiàn le!Lyly: Cuối cùng cũng có thời gian để gặp nhau rồi!
小爱:是的!我们都很忙!Xiǎo’ài: Shì de! Wǒmen dōu hěn máng!Tiểu Ái: Đúng vậy! Chúng mình đều quá bận!
莉莉:你最近在哪里上班啊?Lìlì: Nǐ zuìjìn zài nǎlǐ shàngbān ā?Lyly: Bạn dạo này đang làm ở đâu vậy?
小爱:我最近在一个学校上班!Xiǎo’ài: Wǒ zuìjìn zài yí ge xuéxiào shàngbān!Tiểu Ái: Tôi gần đây làm ở một trường học!
莉莉:听起来不错啊!Lìlì: Tīng qǐ lái búcuò ā!Lyly: Nghe có vẻ khá hay!
小爱:不错是不错!但是工作量很大!每次从公司回来就很累!Xiǎo’ài: Búcuò shì búcuò! Dànshì gōngzuò liàng hěn dà! Měicì cóng gōngsī huílái jiù hěn lèi. Tiểu Ái: Khá hay thì đúng là khá hay! Nhưng mà việc nặng lắm! Lần nào đi từ công ty về cũng rất mệt!
莉莉:加油!我最近在一家新闻社工作,也是很累! Lìlì: Jiāyóu! Wǒ zuìjìn zài yì jiā xīnwénshè gōngzuò, yě shì hěn lèi!Lyly: Cố lên! Dạo này tôi cũng làm ở một nhà soạn, cũng mệt lắm!

Bị điểm kém(考到分数差)

(Giờ trả bài kiểm tra Tiếng Trung)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
阿宝:小爱!你得了多少分?Ā bǎo: Xiǎo’ài! Nǐ dé le duōshao fēn?Bảo: Tiểu Ái! Bạn được bao nhiêu điểm?
小爱:90分!你呢?Xiǎo’ài: Jiǔshí fēn! Nǐ ne?Tiểu Ái: 90 điểm! Còn bạn thì sao?
阿宝:我考得很差!才得50分.Ā bǎo: Wǒ kǎo dé hěn chà! Cái dé wǔshí fēn.Bảo: Tôi thi kém quá! Mới được có 50 điểm.
小爱:啊!没事吧!怎么回事!Xiǎo’ài: Ā!  Méishì ba! Zěnme huíshì?Tiểu Ái: A! Không sao chứ! Sao thế?
阿宝:我觉得中文好难啊!Ā bǎo: Wǒ juéde Zhōngwén hǎo nán ā!Bảo: Tôi thấy tiếng Trung khó quá!
小爱:不要伤心!其实没有你想得这么难的!如果你要的话!我可以帮你复习。Xiǎo’ài: Búyào shāngxīn! Qíshí méiyou nǐ xiǎng de zhème nán de! Rúguǒ nǐ yào de huà! Wǒ kěyǐ bāng nǐ fùxí.Tiểu Ái: Đừng buồn! Thật ra tiếng Trung không khó như bạn tưởng! Nếu bạn muốn tôi có thể giúp bạn ôn tập!
阿宝:那谢谢你!我这次一定会考好!Ā bǎo: Nà xièxie nǐ! Wǒ zhècì yídìng huì kǎo hǎo!Bảo: Thế cảm ơn bạn! Lần này tôi nhất định sẽ thi tốt!

Tâm sự (谈心)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:你最近过得怎么样?Lìlì: Nǐ zuìjìn guò de zěnmeyàng?Lyly: Cuộc sống dạo này của bạn thế nào?
阿宝:一般吧!Ā bǎo: Yībān ba!Bảo: Cũng bình thường thôi!
莉莉:怎么了?看你好像不是很开心!Lìlì: Zěnmele? Kàn nǐ hǎoxiàng búshì hěn kāixīn! Lyly: Sao vậy? Nhìn bạn có vẻ không được vui cho lắm!
阿宝:我妹妹进医院了,他腿受了伤!Ā bǎo: Wǒ mèimei jìn yīyuàn le, tā tuǐ shòu le shāng!Bảo: Em gái tôi vào bệnh viện rồi, chân của em ấy bị đau!
莉莉:啊!那她现在怎么样了?Lìlì: Ā! Nà tā xiànzài zěnmeyàng le?Lyly: A! Thế bây giờ em ấy thế nào rồi?
阿宝:她还在医院里面养伤呢!我好担心她!Ā bǎo: Tā hái zài yīyuàn lǐmiàn yǎngshāng ne! Wǒ hǎo dānxīn tā!Bảo: Em ấy vẫn đang ở bệnh viện dưỡng thương! Tôi lo cho em ấy quá!
莉莉:希望她早一点好起来!Lìlì: Xīwàng tā zǎo yìdiǎn hǎo qilai!Lyly: Mong em ấy sẽ sớm khỏi bệnh!
阿宝:谢谢你!Ā bǎo: Xièxie nǐ!Bảo: Cảm ơn bạn!

Xin nghỉ phép khi đi làm(工作请假)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:老板好!我的肚子不太舒服!可以请一天的假吗?Lìlì: Lǎobǎn hǎo! Wǒ de dùzi bú tài shūfu! Kěyǐ qǐng yītiān de jià ma?Lyly: Chào ông chủ! Bụng tôi hơi khó chịu, có thể cho tôi xin nghỉ một ngày được không?
老板:好的,记得跟人事部写一下请假条。Lǎobǎn: Hǎo de, jìdé gēn rénshìbù xiě yíxià qǐngjiǎtiáo.Ông chủ: Được, nhớ viết đơn xin nghỉ cho bộ phận nhân sự nhé!
莉莉:好的,老板!Lìlì: Hǎo de, lǎobǎn!Lyly: Vâng, Ông chủ!

Hỏi han thường ngày (日常问候)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:小爱!你最近过的怎么样?Lìlì: Xiǎo’ài! Nǐ zuìjìn guò de zěnmeyàng?Lyly: Tiểu Ái! Cuộc sống của bạn dạo này thế nào?
小爱:还不错!你最近有什么打算吗?Xiǎo’ài: Hái búcuò! Nǐ zuìjìn yǒu shénme dǎsuàn ma?Tiểu Ái: Cũng được! Dạo này bạn có ý định gì không?
莉莉:我打算去胡志明市旅游。Lìlì: Wǒ dǎsuàn qù Húzhìmíng shì lǚyóu.Lyly: Tôi định đi du lịch ở TP Hồ Chí minh.
小爱:哇!我也想去胡志明市,但是一直没有时间,工作太忙了!Xiǎo’ài: Wa! Wǒ yě xiǎng qù Húzhìmíng shì, dànshì yìzhí méiyǒu shíjiān, gōngzuò tài máng le!Tiểu Ái: Wow! Tôi cũng muốn đi thành phố Hồ Chí Minh, nhưng mà mãi mà không có thời gian, công việc  bận quá!
莉莉:你应该安排时间去吧!听说跟越南的北方不太一样!别整天都在忙工作Lìlì: Nǐ yīnggāi ānpái shíjiān qù ba! Tīngshuō gēn Yuènán de běifāng bú tài yíyàng! Bié zhěngtiān dōu zài máng gōngzuò!Lyly: Bạn nên sắp xếp thời gian đi đi! Nghe nói không giống với miền Bắc lắm đâu! Đừng cả ngày chỉ biết bận với công việc.
小爱:好的!Xiǎo’ài: Hǎo de!Tiểu Ái: Được rồi!!

Cuối tuần(周末)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
阿宝:你周末做了什么?Ā bǎo: Nǐ zhōumò zuò le shénme?Bảo: Bạn đã làm gì cuối tuần?
小爱:我去看电影了!Xiǎo’ài: Wǒ qù kàn diànyǐng le!Tiểu Ái: Tôi đã đi xem phim!!
阿宝:这么巧,我也去看电影了。你看什么电影?Ā bǎo: Zhème qiǎo, wǒ yě qù kàn diànyǐng le. Nǐ kàn shénme diànyǐng?Bảo: Sao trùng hợp vậy, Tôi cũng đi xem phim rồi. Bạn xem phim gì vậy?
小爱:我看小时代,你呢?Xiǎo’ài: Wǒ kàn Xiǎo shídài, nǐ ne?Tiểu Ái: Tôi xem phim Tiểu thời đại, bạn thì sao?
阿宝:我也是!那个电影最近很流行。Ā bǎo: Wǒ yě shì! Nàge diànyǐng zuìjìn hěn liúxíng.Bảo: Tôi cũng vậy. Phim đấy dạo này nổi tiếng lắm!

Sân bay(机场)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
登记员:您好!请出示一下您的护照!Dēngjìyuán: Nín hǎo! Qǐng chūshì yíxià nín de hùzhào!Nhân viên sân bay: Xin chào! Mời chị xuất trình hộ chiếu!
莉莉:您好!这是我的护照。Lìlì: Nínhǎo! Zhèshì wǒ de hùzhào.Lyly: Xin chào! Đây là hộ chiếu của tôi.
登记员: 好的!这儿是您的登机牌。Dēngjìyuán: Hǎo de! Zhèr shì nín de dēngjī pái.Nhân viên sân bay: Được ạ! Đây là vé của bạn.
莉莉:谢谢!Lìlì: Xièxie!Lyly: Cảm ơn!

Hỏi đường(问路)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:您好!请问一下,出口在哪里?Xiǎo’ài: Nínhǎo! Qǐng wèn yíxià, chūkǒu zài nǎlǐ?Tiểu Ái: Xin chào! Cho tôi hỏi một chút, lối ra chỗ nào?
路人:你直走然后拐右就行Lùrén: Nǐ zhí zǒu ránhòu guǎi yòu jiù xíng.Người qua đường: Bạn đi thẳng rồi sau đó rẽ sang trái là được.
小爱:好的!谢谢!Xiǎo’ài: Hǎo de! Xièxie!Tiểu Ái: Được ạ! Cám ơn!

Đây là bài viết cuối cùng trong chuỗi bài viết 30 chủ đề tiếng Trung giao tiếp hàng ngày. Easy Chinese mong rằng sau 30 chủ đề này thì các bạn có thể tự tin đi sang Trung Quốc để đi làm, đi du lịch, đi học…v.v Đừng quên là các bạn nên thường xuyên luyện tập và follow Easy Chinese để cập nhật được nhiều bài viết thú vị và bổ ích nữa nhé.

 

Flashcash học tiếng Hoa