50 từ vựng tiếng Trung lĩnh vực du lịch chắc ai đó sẽ cần

Đăng bởi: / Lúc
Flashcash học tiếng Trung

Hiện giờ có rất nhiều người Việt sang Trung Quốc với mục đích du lịch nhưng mọi người cảm thấy rất bất tiện vì họ không biết tiếng Trung, mà tiền chi trả cho phiên dịch viên lại quá đắt. Do vậy Easy Chinese chia sẻ cho bạn 50 từ vựng tiếng Trung thực tế vô cùng dễ dùng. Các bạn cùng xem kéo xuống xem nào:

 

STT

Tiếng Hán

Pinyin

Nghĩa

1坐飞机旅行者zuò fēijī lǚxíng zhěDu khách đi máy bay
2参观者cānguān zhěKhách tham quan
3旅行者lǚxíng zhěNgười du lịch
4外国人wàiguó rénNgười nước ngoài
5游客 yóukè Du khách
6旅游团lǚyóu tuánĐoàn du lịch
7团体旅行 tuántǐ lǚxíng Đi du lịch theo đoàn
8有导游的团体旅行yǒu dǎoyóu de tuántǐ lǚxíngĐi du lịch theo đoàn có hướng đẫn
9旅程lǚchéngDu trình
10包餐旅游bāo cān lǚyóuDu lịch bao ăn uống
11 包价旅行 bāo jià lǚxíng Du lịch bao giá
12 环球旅行huánqiú lǚxíngDu lịch vòng quanh thế giới
13国外旅行guówài lǚxíngDu lịch nước ngoài
14 远足yuǎnzúĐi bộ đường dài
15一日游yī rì yóu Chuyến du lịch một ngày
16二日游 èr rì yóu Chuyến du lịch hai ngày
17密月旅行mì yuè lǚxíng Du lịch tuần trăng mật
18周末旅行zhōumò lǚxíngDu lịch cuối tuần
19春游chūnyóuDu lịch mùa xuân
20夏季旅游xiàjì lǚyóu Du lịch mùa hè
21秋游 qiūyóuDu lịch mùa thu
22冬季旅游 dōngjì lǚyóu Du lịch mùa đông
23进山玩水jìn shān wán shuǐ Du ngoạn núi non sông nước
24 游览飞行yóulǎn fēixíng Chuyến bay du lịch ngắm cảnh
25航空旅行 hángkōng lǚxíngDu lịch hàng không
26水上游览shuǐshàng yóulǎnDu ngoạn trên nước
27海上旅游hǎishàng lǚyóuDu lịch trên biển
28海上参观hǎishàng Tham quan trên biển
29旅游业 Lǚyóu yèNgành du lịch
30旅行点 lǚxíng diǎnĐiểm du lịch
31 旅游服务lǚyóu fúwùDịch vụ du lịch
32导游dǎoyóuHướng dẫn viên du lịch
33专职导游zhuānzhí dǎoyóuNgười hướng dẫn du lịch chuyên trách
34生活导游 shēnghuó dǎoyóuHướng dẫn viên du lịch sinh hoạt cuộc sống
35国际导游guójì dǎoyóuHướng dẫn viên du lịch quốc tế
36旅行证件lǚxíng zhèngjiànThẻ du lịch
37导游手册dǎoyóu shǒucèSổ tay hướng dẫn viên du lịch, sách hướng dẫn du lịch
38旅游指南lǚyóu zhǐnánSách chỉ dẫn về du lịch
39游览地图yóulǎndìtúBản đồ du lịch
40旅行袋 lǚxíng dài Túi du lịch
41 太阳镜 tàiyángjìng Kính râm
42 缆车lǎn chē cáp treo
43 自然景观zìrán jǐngguānCảnh quan thiên nhiên
44游船yóuchuánDu thuyền
45急救箱 jíjiù xiāngHộp cấp cứu
46野餐用箱 yěcān yòng xiāngHộp đựng dùng cho picnic
47 睡垫shuì diànĐệm ngủ
48手提旅行包 shǒutí lǚxíng bāoTúi du lịch xách tay
49旅行袋 lǚxíng dàiTúi du lịch
50景点门票 jǐngdiǎn ménpiàoVé vào cửa tham quan thắng cảnh

 

Trên là 50 từ vựng tiếng Trung thường được sử dụng trong chủ đề du lịch. Easy Chinese tin chắc rằng nếu sau khi đã đọc bài này thì mọi người hoàn toàn không cần lo lắng khi sang Trung Quốc mà không có phiên dịch nữa, vì mọi người đã có thể giao tự tiếp được rồi, nhớ hãy share bài viết này để có nhiều người cũng đang học tiếng Trung nhìn thấy nhé! Easy Chinese luôn đồng hành cùng bạn!

Flashcash học tiếng Hoa