Giao tiếp tiếng Trung hàng ngày với những mẫu câu vô cùng quen thuộc

Đăng bởi: / Lúc
Flashcash học tiếng Trung

Tiếng Trung giao tiếp là một chủ đề vô cùng phổ biến với những người học tiếng Trung. Ai học tiếng Trung mà chẳng mong muốn mình có thể nói được, giao tiếp được tiếng Trung cơ chứ! Và vì không phải ai cũng biết những câu nào là những câu thường sử dụng nhất tại Trung Quốc. Vậy nên Easy Chinese đã chọn lọc những chủ đề với 40 câu thường được sử dụng nhiều nhất, phổ biến nhất tại Trung Quốc để chia sẻ cho các bạn cùng tham khảo.

Cùng bắt đầu thôi nào:

 

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
早上好!Zǎoshang hǎo!Chào buổi sáng!
你可以介绍一下自己吗?Nǐ kěyǐ jièshào yíxià zìjǐ ma?Bạn có thể giới thiệu bản thân mình một chút được không?
你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzì?Bạn tên là gì?
你多少岁?Nǐ duōshǎo suì?Bạn bao nhiêu tuổi?
你的学校在哪?Nǐ de xuéxiào zài nǎ?Trường học của bạn ở đâu?
这是什么?Zhè shì shénme?Đây là cái gì?
这是教室。Zhè shì jiàoshì.Đây là lớp học.
你这次考试得多少分?Nǐ zhècì kǎoshì dé duōshao fēn?Lần kiểm tra này của bạn được bao nhiêu điểm?
我这次考得不是很好。Wǒ zhècì kǎo dé búshì hěn hǎo.Bài kiểm tra lần này của tôi không tốt lắm.
这是你的书包吗?Zhè shì nǐ de shūbāo ma?Đây là cặp sách của bạn à?
这是你的包包吗?Zhè shì nǐ de bāobāo ma?Đây là túi xách của bạn à?
这是谁的手机?Zhè shì shéi de shǒujī?Đây là điện thoại của ai?
这不是我的手机。Zhè búshì wǒ de shǒujī.Đây không phải là điện thoại của tôi.
可以让我知道你的名字吗?Kěyǐ ràng wǒ zhīdào nǐ de míngzì ma?Có thể cho tôi biết tên của bạn không?
可以给我你的电话号码吗?Kěyǐ gěi wǒ nǐ de diànhuà hàomǎ ma?Có thể cho tôi số điện thoại của bạn không?
可以给我你的联系方式吗?Kěyǐ gěi wǒ nǐ de liánxì fāngshì ma?Có thể cho tôi cách để có thể thể liên lạc với bạn không?
你周末做什么?Nǐ zhōumò zuò shénme?Cuối tuần này bạn làm gì?
周末要跟我去看电影吗?Zhōumò yào gēn wǒ qù kàn diànyǐng ma?Cuối tuần này đi xem phim cùng tôi không?
你同意那个意见吗?Nǐ tóngyì nàge yìjiàn ma?Bạn có đồng ý với ý kiến đó không?
有不同意的意见吗?Yǒu bù tóngyì de yìjiàn ma?Có ý kiến không đồng ý không?
你还有什么疑问吗?Nǐ hái yǒu shénme yíwèn ma?Bạn có thắc mắc gì nữa không?
她还好吗?Tā hái hǎo ma?Cô ấy có khỏe không?
她很好,谢谢。Tā hěn hǎo, xièxie.Cô ấy rất khỏe, cảm ơn.
好!等一下见!Hǎo! Děng yíxià jiàn!Vâng! Chút nữa gặp nhé!
你有没有看见我的眼镜?Nǐ yǒuméiyǒu kànjiàn wǒ de yǎnjìng?Bạn có nhìn thấy chiếc kính của tôi đâu không?
穿红色衣服的那个人是谁?Chuān hóngsè yīfu de nàge rén shì shéi?Người mặc quần áo đỏ kia là ai vậy nhỉ?
她是模特吗,她好高啊。Tā shì mótè ma, tā hǎo gāo a.Cô ấy có phải người mẫu không vậy, cô ấy cao quá.
你会说英语吗?Nǐ huì shuō Yīngyǔ ma?Bạn biết nói tiếng Anh không?
这个英语怎么说?Zhège Yīngyǔ zěnme shuō?Cái này trong tiếng Anh nói như thế nào?
站在你右边的是谁?Zhàn zài nǐ yòubiān de shì shéi?Người đứng bên phải bạn là ai vậy?
你跟得上我讲的课吗?Nǐ gēn dé shàng wǒ jiǎng de kè ma?Các bạn có theo kịp được bài tôi giảng không?
这个月是几月?Zhège yuè shì jǐ yuè?Tháng này là tháng mấy?
这个月是十二月。Zhège yuè shì shí’èr yuè.Tháng này là tháng 12.
你可以再说一遍吗?Nǐ kěyǐ zài shuō yíbiàn ma?Bạn có thể nói lại một lần nữa được không?
你的工作是什么?Nǐ de gōngzuò shì shénme?Bạn làm nghề gì?
我的工作是翻译。Wǒ de gōngzuò shì fānyì.Tôi làm nghề phiên dịch.
你是学生吗?Nǐ shì xuéshēng ma?Bạn có phải là học sinh không?
不是, 我是演员。Búshì, wǒ shì yǎnyuán.Không, tôi là diễn viên.
他是我的总经理。Tā shì wǒ de zǒngjīnglǐ.Anh ta là giám đốc của tôi.
这家店几点开门呢?Zhè jiā diàn jǐdiǎn kāimén ne?Cửa hàng này mở vào lúc mấy giờ vậy?

Trên đây là 40 câu giao tiếp tiếng Trung hàng ngày vô cùng quen thuộc. Easy Chinese mong rằng sau khi xem xong 40 câu trên thì các bạn đã có thể dùng tiếng Trung để giao tiếp được rồi. Easy Chinese chúc các bạn thành công nhé, và đừng quên nếu có thắc mắc gì thì đừng ngại inbox cho chúng mình tại fanpage Easy Chinese nhé.

Flashcash học tiếng Hoa