Giao tiếp tiếng Trung nhanh như gió với 40 mẫu câu sau

Đăng bởi: / Lúc
Flashcash học tiếng Trung
Đánh giá bài viết

Easy Chinese chia sẻ cho các bạn 40 mẫu câu giao tiếp tiếng Trung nhanh như gió dưới đây, với mong muốn các bạn có thể nhanh chóng sử dụng tiếng Trung để giao tiếp. Cùng bắt đầu thôi nào:

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
您好!Nín hǎo!Xin chào!
我性阮!Wǒ xìng ruǎn!Tôi họ Nguyễn!
我叫阮小爱!Wǒ jiào Ruǎn xiǎo’ài!Tôi tên là Nguyễn Tiểu Ái!
你好吗?Nǐ hǎo ma?Bạn có khỏe không?
我很好。Wǒ hěn hǎo.Tôi khỏe.
你身体怎么样?Nǐ shēntǐ zěnmeyàng?Cơ thể bạn sao rồi?(câu chào của Trung Quốc, không có ý hỏi là ốm không)
很高兴认识你!Hěn gāoxìng rènshi nǐ!Rất vui được làm quen với bạn!
我走了!Wǒ zǒu le!Tôi đi đây!
明天见!Míngtiān jiàn!Ngày mai gặp lại!
请进!Qǐng jìn!Mời vào!
请坐!Qǐng zuò!Mời ngồi!
晚安!Wǎn’ān!Ngủ ngon!
我不懂!Wǒ bù dǒng!Tôi không hiểu!
我不太懂你的意思。Wǒ bù tài dǒng nǐ de yìsi.Tôi không hiểu rõ ý của bạn lắm.
今天星期几?Jīntiān xīngqī jǐ?Hôm nay là thứ mấy?
今天星期二。Jīntiān xīngqī èr.Hôm nay là thứ 2.
今天几号?Jīntiān jǐ hào?Hôm nay mồng mấy?
今天是12月10号。Jīntiān shì shíèr yuè shí hào.Hôm nay là mồng 10 tháng 12.
今年是几年?Jīnnián shì jǐ nián?Năm nay là năm bao nhiêu?
今年是2019年。Jīnnián shì èrlíngyījiǔ nián.Năm nay là năm 2019.
这是谁的书?Zhè shì shéi de shū?Đây là sách của ai?
那你是的笔吗?Nà nǐ shì de bǐ ma?Kìa có phải là bút của bạn không?
不是,那不是我的笔。Búshì, nà búshì wǒ de bǐ.Không, đó không phải là bút của tôi.
我的笔是红色的!Wǒ de bǐ shì hóngsè de!Bút của tôi là màu đỏ!
打开书第10页。Dǎkāi shū dì 10 yè.Mở sách đến trang số 10.
她不是学生!Tā búshì xuéshēng!Cô ấy không phải là học sinh!
今天的课你懂了吗?Jīntiān de kè nǐ dǒng le ma?Tiết học hôm nay bạn đã hiểu chưa?
我什么都不懂!Wǒ shénme dōu bù dǒng!Tôi chẳng hiểu gì cả!
每个人都有书了吗?Měi ge rén dōu yǒu shū le ma?Mọi người có sách rồi chứ?
今天的课讲到这里。Jīntiān de kè jiǎng dào zhèlǐ.Tiết học hôm nay dừng tại đây.
你们记得要做作业!Nǐmen jìdé yào zuò zuòyè!Mọi người nhớ làm bài tập nhé!
我能进来吗?Wǒ néng jìnlái ma?Tôi được vào không?
我真的不知道!Wǒ zhēn de bù zhīdào!Tôi thật sự không biết!
我要走了!Wǒ yào zǒu le!Tôi đi đây!
那个人是谁?Nà ge rén shì shéi?Người ấy là ai vậy?
我要介绍一个人,她是我好朋友!Wǒ yào jièshào yígèrén, tā shì wǒ hǎo péngyǒu!Tôi muốn giới thiệu cho bạn một người, cô ấy là bạn tốt của tôi!
有一部分是我的!Yǒu yí bùfen shì wǒ de!Có một bộ phận là của tôi!
等一下我会坐公共车回去。Děng yíxià wǒ huì zuò gōnggòng chē huí qù.Chút nữa tôi sẽ ngồi xe buýt về nhà.
你去哪?Nǐ qù nǎ?Bạn đi đâu vậy?
我去上班!Wǒ qù shàngbān!Tôi đi làm!

 

Vừa rồi là 40 câu giao tiếp tiếng Trung vô cùng phổ biến trong cuộc sống, có thể dùng được cho cả đối tượng đang chuẩn đi Trung Quốc để làm và đi học. Mọi người nhớ nên luyện tập thường xuyên nhé. Chúc mọi người thành công.

Flashcash học tiếng Hoa