Giới thiệu bản thân sao cho chuẩn như người Trung Quốc

Đăng bởi: / Lúc
Flashcash học tiếng Trung

Giới thiệu bản thân chính là câu giao tiếp tiếng Trung thường gặp phổ biến nhất, vậy bạn dùng tiếng Trung để giới thiệu bản thân thì nên nói những gì? Nói như thế nào? Bài viết dưới đây sẽ chia sẻ cho bạn một số cách giới thiệu bản thân trong tiếng Trung mà các bạn có thể sẽ thường xuyên dùng tới.

Các câu chào hỏi dưới đây là các mẫu câu chào hỏi thường dùng nhất trong các đoạn hội thoại giới thiệu bản thân.

Những câu chào

Chào với người bằng tuổi hoặc nhỏ tuổi hơn mình:

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
你好!Nǐhǎo! Xin chào!

Chào với người lớn tuổi hơn hoặc là muốn thể hiện sự tôn trọng với người đó:

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
您好!Nínhǎo! Xin chào!

Chào dựa vào thời gian trong ngày, thường dùng khi ở cơ quan hoặc là trường học:

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
早上好!Zǎoshang hǎo!Chào buổi sáng!  
中午好! Zhōngwǔ hǎo!Chào buổi trưa!
下午好! Xiàwǔ hǎo! Chào buổi chiều!
晚上好! Wǎnshang hǎo!Chào buổi tối!

Hoặc

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
认识你我很高兴!Rènshi nǐ wǒ hěn gāoxìng!Được quen bạn tôi rất vui!

Tên

问 – [wèn] – hỏi:

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi?Bạn tên là gì?

答 – [dá] – trả lời:

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
我叫小爱。Wǒ jiào Xiǎo‘ài. Tôi tên là tiểu Ái.

Tuổi

问 – [wèn] – hỏi:

Hỏi với người nhỏ tuổi hơn mình:

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
你今年多大?Nǐ jīnnián duō dà? Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?

问 – [wèn] – hỏi:

Hỏi người đã lớn hoặc bằng tuổi mình(nếu như lớn tuổi hơn cô/chú/…vv thì có thể thay thế bằng từ )

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
你/您今年多少岁?Nǐ/nín jīnnián duōshǎo suì? Bạn/ngài nay năm bao nhiêu tuổi?

答 – [dá] – trả lời:

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
我今年20岁。Wǒ jīnnián èrshí suì. Tôi năm nay 20 tuổi.

Gia đình

Hỏi về gia đình:

问 – [wèn] – hỏi:

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
你家有几口人?Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?Nhà bạn có mấy người?

答 – [dá] – trả lời:

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
我家有五口人,有爸爸,妈妈,哥哥,姐姐还有我。Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén, yǒu bàba, māma, gēge, jiějie háiyǒu wǒ. Nhà tôi có năm người có bố, mẹ, anh, chị và tôi.

Nghề nghiệp

问 – [wèn] – hỏi:

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
你现在做什么工作?Nǐ xiànzài zuò shénme gōngzuò? Bạn đang làm nghề gì?

答 – [dá] – trả lời:

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
我的工作是老师。Wǒ de gōngzuò shì lǎoshī. Công việc của tôi là giáo viên.

Sức khỏe

问 – [wèn] – hỏi:

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
你最近身体好吗?Nǐ zuìjìn shēntǐ hǎo ma?Dạo này bạn có khỏe không?
最近身体怎么样?Nǐ zuìjìn shēntǐ zěnmeyàng? Dạo này bạn thế nào?

答 – [dá] – trả lời:

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
还不错。Hái búcuò. Cũng được.
还可以。Hái kě yǐ. Cũng tạm được.
挺好的。Tǐng hǎo de.Cũng tốt.

Câu thường nói sau khi gặp nhau

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
很高兴认识你。Hěn gāoxìng rènshi nǐ. Rất vui được làm quen với bạn.  

Trên đây là một số câu hỏi và cách trả lời thường gặp trong chủ đề giới thiệu bản thân mà các bạn hoàn toàn có thể sử dụng trong hoàn cảnh làm quen với người lạ. Nhớ tập và sử dụng trong cuộc sống luôn đi nhé. Easy Chinese luôn đồng hành cùng bạn trên con đường học tiếng Trung. Chúc các bạn thành công.

Flashcash học tiếng Hoa