Học tiếng Trung cấp tốc – các chủ đề phải học (Phần 2)

Đăng bởi: / Lúc
Flashcash học tiếng Trung

Ở bài viết trước, Easy Chinese đã chia sẻ cho các bạn 10 chủ đề đầu tiên trong chuỗi bài viết về 25 chủ đề tiếng Trung cấp tốc. Trong bài viết này, Easy Chinese sẽ chia sẻ thêm cho các bạn 10 chủ đề Tiếng Trung giao tiếp thường gặp nữa. Hãy kéo xuống và bắt đầu học với chúng mình thôi nào:

Tiếng Trung công sở( 工作)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
阿宝:莉莉!今天老板给你什么任务?Ā bǎo: Lìlì! Jīntiān lǎobǎn gěi nǐ shénme rènwù?Bảo: LyLy, Hôm nay giám đốc giao cho bạn công việc gì vậy?
莉莉:我有很多邮件要发给客户。但是还没整理好资料。Lìlì: Wǒ yǒu hěn duō yóujiàn yào fā gěi kèhù. Dànshì hái méi zhěnglǐ hǎo zīliào. Lyly: Mình có rất nhiều Email phải gửi cho khách hàng. Nhưng vẫn chưa sắp xếp xong đống tài liệu.
阿宝:希望今天快结束!Ā bǎo: Xīwàng jīntiān kuài jiéshù!Bảo: Mong ngày hôm nay nhanh trôi qua.
莉莉:嗯!我要去泡杯咖啡然后开始了!Lìlì: Èn! Wǒ yào qù pào bēi kāfēi ránhòu kāishǐ le!Lyly: Ừ! Mình phải đi pha tách cà phê rồi bắt đầu công việc đây!

Tiếng Trung trong học tập(学习 )

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:老师好!Xiǎo’ài: Lǎoshī hǎo!Tiểu Ái: Chào thầy!
老师:小爱早!昨天的作业做完了吗?Lǎo shī: Xiǎo’ài zǎo! Zuótiān de zuòyè zuò wán le ma?Thầy giáo: Chào Tiểu Ái! Bài tập hôm qua em đã làm xong chưa?
小爱:做完了老师!但是有一题我不知道怎么解。Xiǎo’ài: Zuò wán le lǎoshī! Dànshì yǒu yì tí wǒ bù zhīdào zěnme jiě.Tiểu Ái: Em làm xong rồi ạ! Nhưng có một câu em không biết giải như thế nào.
老师:好的!你下课的时候我帮你吧!Lǎo shī: Hǎo de! Nǐ xiàkè de shíhòu wǒ bāng nǐ ba!Thầy giáo: Vậy à! Sau giờ học  thầy sẽ giúp em nhé!
小爱:好的!老师Xiǎo’ài: Hǎo de! Lǎoshī Tiểu Ái: Vâng! Thưa thầy

Mua vé(买票)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
卖票员:您好!需要什么帮忙?Màipiàoyuán: Nínhǎo! Xūyào shénme bāngmáng? Nhân viên bán hàng: Xin chào ngài, ngài cần tôi giúp gì ạ!
小爱:您好!我想要买一张到广州南站的票!Xiǎo’ài: Nínhǎo! Wǒ xiǎng yào mǎi yì zhāng dào Guǎngzhōunán zhàn de piào!Tiểu Ái: Xin chào! Tôi muốn mua một vé đến trạm Quảng Châu Nam!
买票员:好的!这是您的10元Màipiàoyuán: Hǎo de! Zhè shì nín de shí yuán. Nhân viên bán hàng: Được ạ! Của ngài đây, hết 10 nhân dân tệ!
小爱:好的!谢谢Xiǎo’ài: Hǎo de! Xièxiè Tiểu Ái: Tôi cám ơn!
买票员:不用谢!Màipiàoyuán: Búyòng xiè!Nhân viên bán hàng: Không có gì!

Thời tiết(气候)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:今天下雪了!你记得保暖哦!Lìlì: Jīntiān xià xuě le! Nǐ jìdé bǎonuǎn ó!Lyly: Hôm nay tuyết rơi rồi! Bạn nhớ giữ ấm nhé!
小爱:好的!你也是!Xiǎo’ài: jìdé le! Nǐ yě shì!Tiểu Ái: Mình nhớ rồi! Bạn cũng vậy nhé!
莉莉:好的!Lìlì: Hǎo de!Lyly: Ok!

Mua quà tặng cho mẹ(给妈妈买礼物

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
阿宝:明天是莉莉妈妈的生日,你帮我给她的妈妈挑选礼物吧!Míngtiān shì Lìlì māma de shēngrì, nǐ bāng wǒ gěi tā de māma tiāoxuǎn lǐwù ba!Bảo: Ngày mai là sinh nhật mẹ của Lyly, bạn giúp tôi chọn quà cho mẹ của cô ấy đi!
小爱:好的!她的妈妈喜欢什么类型的礼物?Xiǎo’ài: Hǎo de! Tā de māma xǐhuān shénme lèixíng de lǐwù?Tiểu Ái: Được chứ! Mẹ của bạn ấy thích kiểu quà như thế nào?
阿宝:莉莉说她的妈妈喜欢时装。Ā bǎo: Lìlì shuō tā de māma xǐhuān shízhuāng.Bảo: Lyly nói mẹ của cô ấy rất thích quần áo.
小爱:那好办!我知道有一家,那里有适合莉莉妈妈的衣服!我们可以去那里看看!Xiǎo’ài: Nà hǎo bàn! Wǒ zhīdào yǒu yì jiā shìhé Lìlì māma de yīfu! Wǒmen kěyǐ qù nàlǐ kànkan!Tiểu Ái: Thế thì dễ thôi! Tôi biết một tiệm có rất nhiều đồ hợp với mẹ của Lyly! Chúng mình có thể đến đó xem đồ!
阿宝:好的!Ā bǎo: Hǎo de! Bảo: Ok!

Gọi điện(打电话)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:喂!是小爱吗?Lìlì: Wèi! Shì Xiǎo’ài ma?Lyly: Alô! Có phải Tiểu Ái không?
小爱:嗯!是我!Xiǎo’ài: Èn! Shì wǒ!Tiểu Ái: Ừ, mình đây!
莉莉:我是莉莉!我想邀请你来参加我妈妈的生日!你明天晚上有空吗?Lìlì: Wǒ shì Lìlì! Wǒ xiǎng yāoqǐng nǐ lái cānjiā wǒ māma de shēngrì! Nǐ míngtiān wǎnshàng yǒu kōng ma?Lyly: Mình là Lyly! Mình muốn mời bạn đến sinh nhật của mẹ mình! Tối ngày mai có bạn có rảnh không?
小爱:有的!我会去的!明晚见!Xiǎo’ài: Yǒu de! Wǒ huì qù de! Míng wǎn jiàn!Tiểu Ái: Có! Mai mình rảnh, mình sẽ tham gia sinh nhật của mẹ bạn.
莉莉:那真好!明晚见!Lìlì: Nà zhēn hǎo! Míng wǎn jiàn!Lyly: Thật tốt quá! Tối ngày mai gặp nha!

Đi ngân hàng(去银行)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:您好!我想换钱!Lìlì: Nín hǎo! Wǒ xiǎng huàn qián!Lyly: Xin chào! Tôi muốn đổi tiền!
银行服务员:可以的!你想换什么钱!换多少呢?Yínháng fúwùyuán: Kěyǐ de! Nǐ xiǎng huàn shénme qián! Huàn duōshao ne?Nhân viên ngân hàng: Vâng ạ! Bạn muốn đổi tiền gì và đổi bao nhiêu tiền ạ?
莉莉:我想换1000元人名币成越南盾。Lìlì: Wǒ xiǎng huàn yìqiān yuán rénmíngbì chéng Yuènán dùn.Lyly: Tôi muốn đổi 1000 tệ sang Việt Nam đồng.
银行服务员:好的!这是您的钱!Yínháng fúwùyuán: Hǎo de! Zhè shì nín de qián!Nhân viên ngân hàng: Được ạ! Đây là tiền của ngài!
莉莉:谢谢!Lìlì: Xièxie!Lyly: Cảm ơn!
银行服务员:不客气!Yínháng fúwùyuán: Bú kè qì!Nhân viên ngân hàng: Không có gì ạ!

Đi nhà hàng(去饭店)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
阿宝:您好!我想点餐!Ā bǎo: Nín hǎo! Wǒ xiǎng diǎn cān!Bảo: Xin chào! Tôi muốn gọi món!
服务员:好的!这是菜单!Fúwùyuán: Hǎo de! Zhè shì cài dān! Nhân viên phục vụ: Vâng ạ! Đây là thực đơn!
阿宝:好的!我要北京烤鸭一份,一份炒空心菜,一份饺子,两份米饭!谢谢!Ā bǎo: Hǎo de! Wǒ yào yí fèn Běijīng kǎoyā, yí fèn chǎo kōngxīncài, yí fèn jiǎozǐ, liǎng fèn mǐ fàn! Xièxie!Bảo: Vậy cho tôi một phần vịt quay Bắc Kinh, một phần rau muống xào, một phần sủi cảo, hai phần cơm trắng! Cảm ơn!
服务员:好的!那您要喝什么?Fúwùyuán: Hǎo de! Nà nín yào hē shénme chá?Nhân viên phục vụ: Được ạ! Thế bạn muốn uống gì?
阿宝:我要喝铁观音茶。Ā bǎo: Wǒ yào Tiěguānyīn chá. Bảo: Tôi muốn uống trà Thiết Quan Âm.
服务员:好的!Fúwùyuán: Hǎo de!Nhân viên phục vụ: Vâng ạ!

Tôi muốn….(我要。。)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:小爱,我要去学校的小超市,你要什么零食吗?我帮你买!Lìlì: Xiǎo’ài, wǒ yào qù xuéxiào de xiǎo chāoshì, nǐ yào shénme língshí ma? Wǒ bāng nǐ mǎi!Lyly: Tiểu Ái, mình định ra cửa hàng tạp hóa ở trong trường, bạn muốn mua gì không? Mình mua giúp cho?
小爱:我要一包薯片!一瓶可乐!谢谢啦Xiǎo’ài: Wǒ yào yì bāo shǔpiàn! Yì píng kělè! Xièxie lā!Tiểu Ái: Mình muốn lấy một gói bim bim, một cốc coca! Cám ơn nha!
莉莉:好的!Lìlì: Hǎo de!Lyly: Ok!

Bệnh viện(医院)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:您好,医生!我肚子很痛!您能帮我看看吗?Lìlì: Nín hǎo,yīshēng! Wǒ dùzǐ hěn tòng! Nín néng bāng wǒ kànkan ma?Lyly: Chào! Bác sĩ! Bụng tôi đau quá! Bác sĩ có thể khám giúp tôi được không?
医生:您昨天吃了什么?Yīshēng: Nín zuótiān chī le shénme?Bác sĩ: Hôm qua bạn ăn những gì?
莉莉:我昨天在街上随便吃了点烧烤!Lìlì: Wǒ zuótiān zài jiēshàng suíbiàn chī le diǎn shāokǎo!Lyly: Hôm qua tôi có ăn một chút đồ nướng ven đường!
医生:我懂了!如果在街边吃东西很不健康!我给你开些药!以后就别吃了!Yīshēng: Wǒ dǒngle! Rúguǒ zài jiēbiān chī dōngxī hěn bú jiànkāng! Wǒ gěi nǐ kāi xiē yào! Yǐhòu jiù biéchī le! Bác sĩ: Tôi hiểu rồi! Nếu như bạn ăn đồ ở quán đường thì sẽ không tốt sức khỏe chút nào đâu, những quán đó mất vệ sinh lắm! Tôi sẽ kê một ít thuốc cho bạn! Từ sau đừng ăn đồ ở những quán ven đường nữa nhé!
莉莉:好的!谢谢医生。Lìlì: Hǎo de! Xièxie yīshēng. Lyly: Vâng ạ! Cảm ơn bác sĩ.
医生:不用谢!Yīshēng: Bú yòng xiè!Bác sĩ: Không có gì!

Vậy là Easy Chinese đã chia sẻ với các bạn 20 chủ đề để học tiếng Trung cấp tốc một cách hiệu quả rồi. Hãy ôn luyện thường xuyên để đạt được hiệu quả cao nhé!

Flashcash học tiếng Hoa