Học tiếng Trung cấp tốc – các chủ đề phải học (Phần 1)

Đăng bởi: / Lúc
Flashcash học tiếng Trung

Dạo gần đây Easy Chinese đã nhận được rất nhiều tin nhắn hỏi:” Em tháng sau phải sang Trung Quốc để du học, có cách nào để học tiếng Trung cấp tốc được không?”,”Ad ơi, em tháng sau phải sang Trung Quốc để gặp đối tác, nhưng bây giờ em chẳng biết nói một từ tiếng Trung nào cả, ad có phương pháp nào để tự học cấp tốc không, tại vì em không có thời gian để đi học tại trung tâm?”v.v.. Hiểu được điều đó Easy Chinese đã viết các chủ đề này với mong muốn được giúp đỡ các bạn học tiếng Trung cấp tốc.

học tiếng Trung cấp tốc

Muốn học tiếng Trung cấp tốc, bạn nên bắt đầu với những chủ đề xung quanh mình. Dưới đây là 10 trong 25 chủ đề đầu tiên được Easy Chinese chia sẻ tới các bạn. Các bạn hãy học theo nha:

Chào hỏi (打招呼)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
阿宝:你好!小爱!Ā bǎo: Nǐhǎo! Xiǎo’ài!Bảo: Xin chào! Tiểu Ái!
小爱:你好!阿宝!Xiǎo’ài: Nǐhǎo! Ā bǎo!Tiểu Ái: Xin chào! Bảo!

Chào buổi sáng (早上篇)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
阿宝:早上好!小爱!Ā bǎo: Zǎoshàng hǎo! Xiǎo’ài!Bảo: Xin chào buổi sáng! Tiểu Ái!
小爱:早!阿宝!Xiǎo’ài: Zǎo! Ā bǎo!Tiểu Ái: Bảo! Chào buổi sáng!

Buổi trưa(中午篇)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
阿宝:中午好!Ā bǎo: Zhōngwǔ hǎo!Bảo: Chào buổi trưa!
小爱:阿宝!中午好!Xiǎo’ài: Ā bǎo! Zhōngwǔ hǎo! Tiểu Ái: Bảo! Chào buổi trưa!
阿宝:你吃饭了没?Ā bǎo: Nǐ chīfàn le méi?Bảo: Bạn ăn cơm chưa?
小爱:吃了!你吃饭了吗?Xiǎo’ài: Chī le! Nǐ chīfàn le ma?Tiểu Ái: Mình ăn rồi! Bạn ăn cơm chưa?
阿宝:我也吃了!Ā bǎo: Wǒ yě chī le!Bảo: Mình cũng ăn rồi!

Buổi tối(晚上篇)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:晚上好!阿宝!Xiǎo’ài: Wǎnshàng hǎo! Ā bǎo!Tiểu Ái: Bảo! Xin chào buổi tối!
阿宝:小爱!晚上好!Ā bǎo: Xiǎo’ài! Wǎnshàng hǎo!Bảo: Tiểu Ái! Chào buổi tối!

Đi học(上课篇)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:阿宝!你今天有几节课?Xiǎo’ài: Ā bǎo! Nǐ jīntiān yǒu jǐ jié kè?Tiểu Ái: Bảo, hôm nay bạn có mấy tiết?
阿宝:我今天有两节课,小爱,你呢?Ā bǎo: Wǒ jīntiān yǒu liǎng jié kè, Xiǎo’ài nǐ ne?Bảo: Hôm nay mình có hai tiết học, còn bạn thì sao Tiểu Ái?
小爱:我也有两节课。Xiǎo’ài: Wǒ yě yǒu liǎng jié kè.Tiểu Ái: Mình cũng có hai tiết học.

Trên lớp(教室里篇)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
阿宝:你昨天做作业了吗?Ā bǎo: Nǐ zuótiān zuò zuòyè le ma?Bảo: Mình đã làm bài tập chưa?
小爱:做了!我觉得汉语作业好难!Xiǎo’ài: Zuò le! Wǒ juéde Hànyǔ zuòyè hǎo nán!Tiểu Ái: Làm rồi! Mình cảm thấy bài tập Hán ngữ khó quá!
阿宝:嗯!但是我觉得写作作业更难!Ā bǎo: Èn! Dànshì wǒ juéde xiězuò zuòyè gèng nán!Bảo: Đúng thế! Nhưng mà mình thấy bài tập viết văn còn khó hơn!
小爱:只能一起加油了!Xiǎo’ài: Zhǐ néng yìqǐ jiāyóu le!Tiểu Ái: Chỉ có thể cùng nhau cố gắng thôi!

Thể dục, thể thao(运动篇)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:阿宝,你喜欢做什么运动?Xiǎo’ài: Ā bǎo! Nǐ xǐhuān zuò shénme yùndòng?Tiểu Ái: Bảo ơi, bạn thích những hoạt động thể thao nào?
阿宝:我不是很喜欢做什么运动,不过我偶尔回去健身房。你呢?小爱?Ā bǎo: Wǒ búshì hěn xǐhuān zuò shénme yùndòng, búguò wǒ ǒuěr huì qù jiànshēnfáng. Nǐ ne? Xiǎo’ài?Bảo: Mình không thích chơi thể thao cho lắm, nhưng thỉnh thoảng mình sẽ đi tập thể hình? Còn bạn thì sao hả Tiểu Ái?
小爱:我很懒,不过我有空的时候我会跟朋友玩羽毛球。Xiǎo’ài: Wǒ hěn lǎn, búguò wǒ yǒu kōng de shíhòu wǒ huì gēn péngyǒu wán yǔmáoqiú.Tiểu Ái: Mình thì lười lắm, nhưng những lúc rảnh rỗi mình hay đi chơi cầu lông cùng bạn bè.
阿宝:我不太会打羽毛球,有空的话你可以教我吗?Ā bǎo: Wǒ bú tài huì dǎ yǔmáoqiú, yǒukōng de huà nǐ kěyǐ jiāo wǒ ma?Bảo: Mình không biết chơi cầu lông cho lắm, lúc nào rảnh bạn có thể dạy cho mình không?
小爱:好啊!Xiǎo’ài: Hǎo ā!Tiểu Ái: Được!

Bạn làm gì lúc rảnh rỗi? (你有空的时候做什么?)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:莉莉!你有空的时候一般做什么?Xiǎo’ài: Lìlì! Nǐ yǒu kōng de shíhòu yībān zuò shénme?Tiểu Ái: Lyly! Bạn thường làm gì vào những lúc rảnh rỗi?
莉莉:我经常学习汉语,有时候去图书馆看书,有时候懒的话我就在家看电影!Lìlì: Wǒ jīngcháng xuéxí Hànyǔ, yǒu shíhòu qù túshūguǎn kànshū, yǒu shíhòu lǎn de huà wǒ jiù zài jiā kàn diànyǐng!Lyly: Mình thường hay học tiếng Hán,lúc thì đến thư viện đọc sách,lúc mình lười thì chỉ nằm ở nhà xem phim thôi!
小爱:我也很想学习汉语!如果有空的话我们一起学习汉语吧!Xiǎo’ài: Wǒ yě hěn xiǎng xuéxí Hànyǔ! Rúguǒ yǒu kōng de huà wǒmen yìqǐ xuéxí Hànyǔ ba!Tiểu Ái: Mình cũng rất muốn học tiếng Hán! Nếu như có thời gian chúng mình học cùng nhau đi!
莉莉:好啊!Lìlì: Hǎo ā!Lyly: Được nhé!

Giới thiệu bản thân(介绍自己)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:你好!我叫小爱!Xiǎo’ài: Nǐhǎo! Wǒ jiào Xiǎo’ài!Tiểu Ái: Xin chào! Mình tên là Tiểu Ái!
莉莉:你好!我叫莉莉!很高兴认识你!Lìlì: Nǐhǎo! Wǒ jiào Lìlì! Hěn gāoxìng rènshi !Lyly: Xin chào! Mình tên là Lyly! Rất vui được làm quen với bạn!
小爱:我也是!Xiǎo’ài: Wǒ yě shì!Tiểu Ái: Mình cũng vậy!

Ăn uống (吃喝)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:小爱,你喜欢吃中国菜吗?Lìlì: Xiǎo’ài, nǐ xǐhuān chī Zhōngguó cài ma?Lyly: Tiểu Ái, bạn thích ăn đồ ăn Trung Quốc không?
小爱:很喜欢啊!我喜欢吃北京烤鸭!你呢?Xiǎo’ài: Hěn xǐhuān ā! Wǒ xǐhuān chī Běijīng kǎoyā! Nǐ ne?Tiểu Ái: Mình rất thích! Mình thích ăn vịt quay Bắc Kinh! Còn bạn thì sao?
莉莉:嗯!我也喜欢吃北京烤鸭!那你吃过中国的饺子吗?Lìlì: Èn! Wǒ yě xǐhuān chī Běijīng kǎoyā! Nà nǐ chī guò Zhōngguó de jiǎozǐ ma?Lyly: Ừ, mình cũng thích ăn vịt quay Bắc Kinh! Thế bạn ăn sủi cảo của Trung Quốc bao giờ chưa?
小爱:这个我还没有吃!Xiǎo’ài: Zhè ge wǒ hái méiyǒu chī!Tiểu Ái: Cái này mình chưa ăn!
莉莉:好可惜啊!很好吃的!下次带你去吃吧?Lìlì: Hǎo kěxī ā! Hěn hǎo chī de! Xiàcì dài nǐ qù chī ba?Lyly: Tiếc thật! Ngon lắm đấy! Lần sau mình đưa bạn đi ăn nhé!
小爱:好啊!我也想去试试!Xiǎo’ài: Hǎo ā! Wǒ yě xiǎng qù shìshi!Tiểu Ái: Được! Mình cũng muốn ăn thử xem sao!

Trên đây là 10 chủ đề trong 25 chủ đề học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc, các bạn nhớ hãy luyện tập thường xuyên để đạt được hiệu quả tốt nhất nhé. Và các bạn đừng quên follow Easy Chinese trên Fanpage để cập nhật thêm các chủ đề tiếp theo và nhiều bài viết thú vị nhé. Cố lên!

Flashcash học tiếng Hoa