Những câu giao tiếp tiếng Trung bằng điện thoại

Đăng bởi: / Lúc
Flashcash học tiếng Trung
Đánh giá bài viết

Các bạn đang học tiếng Trung có bao giờ lo lắng nếu như nhận được điện thoại của người Trung Quốc hoặc phải gọi điện thoại đến một văn phòng hoặc công ty nào đó phải nói tiếng Trung không? Mình nghĩ là có đấy! Và cũng không ít người lo lắng về vấn đề này đúng không! Khi nghe máy thì phải nói gì? Alo tiếng Trung như thế nào? Vậy nên trong vô số chủ đề mà Easy Chinese đã chia sẻ, bài dưới đây Easy Chinese sẽ giới thiệu thêm 50 câu thường gặp khi gọi điện thoại bằng tiếng Trung. Các bạn lưu lại và học ngay để dùng nha:

 

STTChữ HánPinyinDịch
1你好!Nǐ hǎo!Xin chào!
2我是小爱!Wǒ shì Xiǎo’ài!Tôi tên là Tiểu Ái!
3喂!请问是阮女士吗?Wèi! Qǐngwèn shì Ruǎn nǚshì ma?Alô! Xin hỏi có phải là chị Nguyễn không ạ?
4请问是腾讯公司吗?Qǐngwèn shì Téngxùn gōngsī ma?Xin hỏi có phải công ty Tengxun không ạ?
5请问是夏老师的办公室吗?Qǐngwèn shì Xià lǎoshī de bàngōngshì ma?Xin hỏi có phải là văn phòng của cô giáo Hạ không ạ?
6我能借用一下您的电话吗?Wǒ néng jièyòng yíxià nín de diànhuà ma?Tôi có thể mượn điện thoại của ngài một chút được không ạ?
7好的!你用吧!Hǎo de! Nǐ yòng ba!Được ạ! Bạn dùng đi!
8我想找阮小姐!Wǒ xiǎng zhǎo Ruǎn xiǎojiě!Tôi muốn tìm chị Nguyễn!
9请问,您现在方便接电话吗?Qǐngwèn, nín xiànzài fāngbiàn jiē diànhuà ma?Xin hỏi! Ngài hiện giờ có tiện nghe máy không ạ?
10那我十分钟后再打电话给您!Nà wǒ shí fēnzhōng hòu zài dǎ diànhuà gěi nín!Vậy mười phút sau tôi gọi lại cho ngài nhé!
11对不起,打扰您了!Duìbùqǐ, dǎrǎo nín le!Xin lỗi, làm phiền ngài rồi!
12对不起,这么晚了还打电话给你!Duìbùqǐ, zhème wǎn le hái dǎ diànhuà gěi nǐ!Xin lỗi, muộn như vậy mà tôi vẫn gọi điện cho ngài!
13但愿没有吵醒您!Dànyuàn méiyǒu chǎoxǐng nín!Mong rằng tôi không làm ngài thức giấc!
14不用担心,你没有吵醒我!Búyòng dānxīn, nǐ méiyǒu chǎoxǐng wǒ!Đừng lo, bạn không làm phiền tôi!
15不好意思!我现在没有空,你十分钟后再打电话给我吧!Bù hǎoyìsi! Wǒ xiànzài méiyǒu kòng, nǐ shí fēnzhōng hòu zài dǎ diànhuà gěi wǒ ba!Xin lỗi, tôi hiện giờ đang bận, mười phút sau bạn gọi lại điện thoại cho tôi đi!
16没事!你说!我现在不忙!Méishì! Nǐ shuō! Wǒ xiànzài bùmáng!Không sao! Anh nói đi! Tôi hiện giờ không bận!
17我这边有急事所以现在就要给您打电话!Wǒ zhèbiān yǒu jíshì suǒyǐ xiànzài jiù yào gěi nín dǎ diànhuà!Xin lỗi! Bên chỗ tôi có việc gấp nên bắt buộc bây giờ phải gọi điện thoại cho bạn!
18不好意思!我现在在忙!我等一下给您回电话!Bù hǎoyìsi! Wǒ xiànzài zài máng! Wǒ děng yíxià gěi nín huí diànhuà!Xin lỗi! Tôi đang bận! Chút nữa tôi sẽ gọi lại điện thoại cho bạn!
19喂!Wéi!Alô!
20你是谁?Nǐ shì shéi?Bạn là ai?
21你是哪位?Nǐ shì nǎ wèi?Bạn là vị nào?
22我是莉莉!Wǒ shì Lìlì!Tôi là Lyly!
23你找谁?Nǐ zhǎo shéi?Bạn tìm ai?
24你找谁接电话!Nǐ zhǎo shéi jiē diànhuà!Bạn tìm người nào nghe điện thoại!
25我一直在联系你!Wǒ yìzhí zài liánxì nǐ!Tôi liên tục liên lạc với bạn!
26你在忙吗?为什么不接我电话呢?Nǐ zài máng ma? Wèishéme bù jiē wǒ diànhuà ne?Bạn có bận không? Vì sao lại không nghe máy của tôi?
27他一直在等您的电话!Tā yìzhí zài děng nín de diànhuà!Tôi đợi điện thoại của ngài mãi!
28你等会再打过来吧。Nǐ děng huì zài dǎ guòlái ba.Một lúc nữa hãy gọi lại cho tôi nhé.
29你等一下我帮您转机到220!Nǐ děng yíxià wǒ bāng nín zhuǎnjī dào 220!Bạn đợi tôi một chút tôi giúp bạn chuyển đến số 220!
30您请稍等!Nín qǐng shāoděng!Bạn đợi một chút!
31她正在通话中!Tā zhèngzài tōnghuà zhōng!Cô ấy đang nói chuyện điện thoại!
32好的!我一会再叫她打回去给您!Hǎo de! Wǒ yìhuì zài jiào tā dǎ huíqù gěi nín!Vâng! Vậy thì một chút nữa tôi sẽ nhắn cô ấy gọi điện thoại lại cho ngài!
33对不起!他出去了!Duìbùqǐ! Tā chūqù le!Xin lỗi! Anh ấy ra ngoài rồi ạ!
34他现在不在公司,所以无法接您的电话!Tā xiànzài búzài gōngsī, suǒyǐ wúfǎ jiē nín de diànhuà!Anh ấy hiện tại không ở công ty, nên không thể nghe máy của anh được!
35您记得提醒他回我电话!Nín jìdé tíxǐng tā huí wǒ diànhuà!Anh nhớ nhắc anh ấy trả lời điện thoại của tôi nhé!
36您帮我转告他,我有很重要的事情要谈!Nín bāng wǒ zhuǎngào tā, wǒ yǒu hěn zhòngyào de shìqíng yào tán!Anh giúp tôi chuyển lời với anh ấy, tôi có chuyện rất quan trọng cần phải bàn!
37他大概十分钟后回来,十分钟后请你再给他拨电话!Tā dàgài shí fēnzhōng hòu huílái, shí fēnzhōng hòu qǐng nǐ zài gěi tā bō diànhuà!Tầm mười phút nữa anh ấy sẽ quay lại, mười phút nữa anh hãy gọi điện thoại cho anh ấy nhé!
38他有带手机吗?方便给我他的手机号码吗?Tā yǒu dài shǒujī ma? Fāngbiàn gěi wǒ tā de shǒujī hàomǎ ma?Anh ấy có điện thoại di động không? Anh có tiện cho tôi số điện thoại di động của anh ấy không?
39我想直接打到他的手机号码?Wǒ xiǎng zhíjiē dǎ dào tā de shǒujī hàomǎ ma?Tôi muốn gọi thẳng điện thoại di động cho anh ấy được không?
40你能给我他的联系方式吗?Nǐ néng gěi wǒ tā de liánxì fāngshì ma?Bạn có thể cho tôi cách liên lạc với anh ấy không?
41他现在不方便接电话,你要给他留言吗?Tā xiànzài bù fāngbiàn jiē diànhuà, nǐ yào gěi tā liúyán ma?Anh ấy bây giờ không tiện nghe máy, anh có lời gì cần nhắn lại không ạ?
42他长在开会!Tā zhǎng zài kāihuì!Anh ấy đang họp ạ!
43他正在出差!Tā zhèngzài chūchāi!Anh ấy đang đi công tác!
44我会转告他的!Wǒ huì zhuǎngào tā de!Tôi sẽ chuyển lời nhắn này với anh ấy!
45你可以帮我转告一个口信吗?Nǐ kěyǐ bāng wǒ zhuǎngào yí gè kǒuxìn ma?Bạn có thể chuyển lời giúp tôi không?
46谢谢您的来电!Xièxie nín de láidiàn!Rất cảm ơn cuộc điện thoại của bạn!
47那我挂电话了!Nà wǒ guà diànhuà le!Vậy tôi dập máy nhé!
48你可以随时来电。Nǐ kěyǐ suíshí láidiàn.Bạn có thể liên lạc với tôi lúc nào bạn muốn!
49他电话不通。Tā diànhuà bùtōng.Điện thoại của anh ấy không gọi được!
50我好像打错电话了!Wǒ hǎoxiàng dǎ cuò diànhuà le!Hình như tôi gọi nhầm số rồi!

Những câu giao tiếp động viên & an ủi bằng tiếng Trung

Mình nghĩ là 50 câu bên trên đã có thể giúp bạn giao tiếp được những câu đơn giản trong tiếng Trung khi gọi điện thoại rồi. Các bạn cũng đừng quên phải luyện tập thường xuyên nhé! Easy Chinese chúc các bạn thành công! Và nhớ hãy liên hệ với chúng mình qua website: Easychinese.vn hoặc inbox trực tiếp cho chúng mình tại Facebook fanpage EasyChinese nhé!

Flashcash học tiếng Hoa