Những câu thả thính thường dùng trong tiếng Trung

Đăng bởi: / Lúc
Flashcash học tiếng Trung

Với những câu ngôn tình tiếng Trung vô cùng nổi tiếng mà chúng mình từng chia sẻ trên fanpage, đã có rất nhiều bạn thắc mắc rằng, vậy khi yêu nhau, ngoài những câu ngôn tình hoa mĩ và hay ho trong truyện, bên ngoài họ sẽ nói như thế nào khi yêu nhau? Vậy dưới đây Easy Chinese chia sẻ cho bạn 50 câu các đôi thường dùng để “thả thính” khi yêu nhau nhé:

Thả thính

STTChữ HánPinyinDịch
1美女MěinǚMĩ nhân
2你很漂亮Nǐ hěn piàoliangEm xinh đẹp lắm
3你是我见过最漂亮的女孩儿。Nǐ shì wǒ jiànguò zuì piàoliang de nǚháir.Em là người con gái đẹp nhất anh từng gặp.
4如果你是太阳,我便是冰淇淋,因为你融化了我的心。Rúguǒ nǐ shì tàiyáng, wǒ biàn shì bīngqílín, yīnwèi nǐ rónghuà le wǒ de xīn.Nếu như anh là ánh mặt trời, vậy em sẽ là chiếc kem, tại vì anh làm trái tim em tan chảy.
5你不累吗?一天24个小时都在我的脑海里跑来跑去。Nǐ bú lèi ma? Yìtiān èrshí gè xiǎoshí dōu zài wǒ de nǎohǎi lǐ pǎo lái pǎo qù.Anh không mệt sao, một ngày có 24 tiếng mà chạy trong tâm trí em cả 24 tiếng vậy.
6你有火机吗?没有啊!那你为什么在燃烧我的心。Nǐ yǒu huǒjī ma? Méiyǒu a! Nà nǐ wèishéme zài ránshāo wǒ de xīn.Anh có bật lửa không? Không! Thế vì sao anh lại đang làm trái tim em bừng cháy.
7你的眼睛很美,但是我的眼睛比你的美,因为在我的眼睛里有你啊。Nǐ de yǎnjīng hěn měi, dànshì wǒ de yǎnjīng bǐ nǐ de měi, yīnwèi zài wǒ de yǎnjīng lǐ yǒu nǐ a.Đôi mắt của em đẹp lắm, nhưng đôi mắt của anh còn đẹp hơn, vì trong đôi mắt của anh có em.
8我好怕你,因为我怕老婆。Wǒ hǎo pà nǐ, yīnwèi wǒ pà lǎopó.Tôi sợ em lắm, vì tôi sợ vợ.
9我真的爱你。Wǒ zhēn de ài nǐ.Anh yêu em thật lòng.
10我超爱你的。Wǒ chāo ài nǐ de.Anh yêu em nhiều lắm.
11我爱你的要死。Wǒ ài nǐ de yào sǐ.Anh yêu em đến chết mất.
12我爱你就像我的生命。Wǒ ài nǐ jiù xiàng wǒ de shēngmìng.Anh yêu em giống như yêu bản thân mình vậy.
13我爱你,我愿意照顾你,保护你一辈子。Wǒ ài nǐ, wǒ yuànyì zhàogù nǐ, bǎohù nǐ yíbèizi.Anh yêu em, anh muốn được chăm sóc em, bảo vệ em cả đời này.
14我愿意和你到白头偕老。Wǒ yuànyì hé nǐ dào báitóu xiélǎo.Em muốn ở cùng với anh đến đầu bạc răng long.
15我们在一起吧。Wǒmen zài yìqǐ ba.Chúng mình yêu nhau đi.
16让我来照顾你一辈子吧。Ràng wǒ lái zhàogù nǐ yíbèizi ba.Để anh chăm sóc em cả một đời nhé.
17我是全心全意的爱你。Wǒ shì quánxīnquányì de ài nǐ.Anh toàn tâm toàn ý yêu em.
18做我女朋友吧, 我会爱你一辈子。Zuò wǒ nǚpéngyǒu ba, wǒ huì ài nǐ yíbèizi.Làm bạn gái anh nhé, anh sẽ yêu em cả đời này.
19嫁给我,我养你。Jià gěi wǒ, wǒ yǎng nǐ.Gả cho anh đi, anh nuôi em.
20你愿意跟我到白头偕老吗?Nǐ yuànyì gēn wǒ dào báitóu xiélǎo ma?Em cùng đồng ý đi với anh đến đầu bạc răng long không?
21你是我生命中最重要的人!Nǐ shì wǒ shēngmìng zhòng zuì zhòngyào de rén!Em là người quan trọng nhất trong cuộc sống của anh.
22哪怕世界末日,我也要爱你。Nǎpà shìjiè mòrì, wǒ yě yào ài nǐ.Kể cả là ngày tận thế, anh vẫn sẽ yêu em.
23只要你在我身边,别的都不重要。Zhǐyào nǐ zài wǒ shēnbiān, bié de dōu bú zhòngyào.Chỉ cần em ở bên cạnh anh, những cái khác đều không quan trọng nữa.
24你是我的宝。Nǐ shì wǒ de bǎo.Em là bảo bối của anh.
25做我一生唯一的情人吧。Zuò wǒ yìshēng wéiyī de qíngrén ba.Làm người bạn tình của anh cả đời này nhé.
26即使太阳从西边来,我对你的爱也不会改变!Jíshǐ tàiyáng cóng xībian lái, wǒ duì nǐ de ài yě bú huì gǎibiàn!Kể cả mặt trời mọc từ phía tây, tình yêu của anh đối với em cũng sẽ không thay đổi.
27我们就是天生一对。Wǒmen jiùshì tiānshēng yíduì.Chúng mình là một đôi trời sinh.
28除了你,我什么都不要。Chú le nǐ, wǒ shénme dōu búyào.Ngoại trừ em ra, anh chẳng cần ai khác.
29在我的世界里,我只想拥有你。Zài wǒ de shìjiè lǐ, wǒ zhǐ xiǎng yǒngyǒu nǐ.Ở thế giới của anh, anh chỉ muốn có được em.
30感谢父母带你来到这个世界,感谢天上让我遇见你。Gǎnxiè fùmǔ dài nǐ lái dào zhège shìjiè, gǎnxiè tiānshàng ràng wǒ yùjiàn nǐ.Cảm ơn bố mẹ đã đưa em đến thế giới này, cảm ơn trời đã cho anh gặp em.
31你愿意和我一起慢慢变老吗?Nǐ yuànyì hé wǒ yìqǐ mànman biàn lǎo ma?Em có đồng ý cùng anh từ từ già đi không?
32我想你,我真想快点见到你.Wǒ xiǎng nǐ, wǒ zhēn xiǎng kuài diǎn jiàn dào nǐ.Anh nhớ em, anh chỉ mong có thể gặp em nhanh hơn.
33我把心交给你保管,把你的心还给我,好吗?Wǒ bǎ xīn jiāo gěi nǐ bǎoguǎn, bǎ nǐ de xīn huán gěi wǒ, hǎo ma?Em đưa trái tim mình cho anh nhé, rồi anh đưa trái tim của anh trả lại cho em được không?
34你这么好,我好怕别人会看上你。Nǐ zhème hǎo, wǒ hǎo pà biérén huì kànshang nǐ.Em tốt như vậy, anh rất sợ sẽ có người khác yêu em.
35你不许对别人动心哦,我会吃醋的。Nǐ bùxǔ duì biérén dòngxīn ó, wǒ huì chīcù de.Anh không được rung rinh trước người con gái nào khác đâu nhé, em sẽ ghen đó.
36你使我发疯。Nǐ shǐ wǒ fāfēng.Em làm cho anh phát cuồng.
37你使我神魂颠倒。Nǐ shǐ wǒ shénhún diāndǎo.Em khiến anh chết mê chết mệt
38我想让你见见我的父母。Wǒ xiǎng ràng nǐ jiànjian wǒ de fùmǔ.Anh muốn đưa em đến gặp bố mẹ của anh.
39我是对你一见钟情。Wǒ shì duì nǐ yījiànzhōngqíngAnh đã yêu em từ cái nhìn đầu tiên.
40你使我感到幸福。Nǐ shǐ wǒ gǎndào xìngfú.Em là người làm cho anh hạnh phúc.
41你的眼睛真美。Nǐ de yǎnjīng zhēnměi.Đôi mắt của em đẹp quá.
42我可以牵你的手吗?Wǒ kěyǐ qiān nǐ de shǒu ma?Anh có thể nắm lấy bàn tay của em không?
43你是我的。Nǐ shì wǒ de.Em là của anh.
44你是我的一切。Nǐ shì wǒ de yíqiè.Em là tất cả đối với anh.
45你是这个世界上独一无二的人。Nǐ shì zhège shìjiè shàng dúyīwú’èr de rén.Em là người có một không hai trên thế giới này.
46你是如此独特。Nǐ shì rúcǐ dútè.Em thật đặc biệt.
47别离开我。Bié líkāi wǒ.Đừng rời xa em.
48我无法不爱你。Wǒ wúfǎ bú ài nǐ.Anh không thể nào ngừng yêu em.
49你是我的惟一。Nǐ shì wǒ de wéiyī.Em là người duy nhất của anh.
50我的宝贝!Wǒ de bǎobèi!Bảo bối của anh!

Trên là 50 câu “thả thính” vô cùng phổ biến được người trẻ Trung Quốc thường dùng. Mong rằng có thể giúp ích được mọi người trong cuộc sống và hiểu được nhiều hơn về ngôn ngữ Trung Quốc nhé. Các bạn nếu như có thắc mắc gì đừng quên inbox cho chúng mình tại fanpage Easy Chinese hoặc Website Easychinese.vn. Chúng mình sẽ cố gắng giải đáp tất cả các thắc mắc của bạn liên quan đến tiếng Trung nhé. Chúc các bạn thành công.

Flashcash học tiếng Hoa