Những câu từ vựng thường dùng khi đi lấy hàng Trung Quốc

Đăng bởi: / Lúc
Flashcash học tiếng Trung

Để phục vụ cho những người cần sang Trung Quốc đi lấy hàng mà lại không có nhiều thời gian để học tiếng Trung, dưới đây Easy Chinese chia sẻ cho các bạn 50 câu thường được sử dụng khi đi lấy hàng tại Trung Quốc.

Lấy hàng Trung Quốc

Chúng mình đã cung cấp đầy đủ các thông tin như chữ Hán, Pinyin và dịch nghĩa để các bạn có thể dễ dàng học theo. Cùng lấy giấy bút ra nào:

STTChữ HánPinyinDịch
1你好!Nǐ hǎo!Xin chào!
2请问这个有现货吗?Qǐngwèn zhège yǒu xiànhuò ma?Xin hỏi cái này có sẵn hàng không?
3请问这个有什么颜色?Qǐngwèn zhège yǒu shénme yánsè?Xin hỏi cái này có những màu gì?
4请问这个有几个色?Qǐngwèn zhège yǒu jǐ gè sè?Xin hỏi cái này có mấy màu?
5请问这个重吗?Qǐngwèn zhège zhòng ma?Xin hỏi cái này có nặng không?
6请问这个可以发货到外地吗?Qǐngwèn zhège kěyǐ fā huò dào wàidì ma?Xin hỏi đồ này có thể gửi ra nước ngoài không?
7这个是什么材料做的呢?Zhège shì shénme cáiliào zuò de ne?Cái này là vật liệu gì vậy?
8这些尺寸够吗?Zhèxiē chǐcùn gòu ma?Những chiếc này có đủ size không?
9有哪些尺寸的呢?Yǒu nǎxiē chǐcùn de ne?Có những size gì?
10有更大的尺寸吗?Yǒu gèng dà de chǐcùn ma?Có size to hơn không?
11衣服外国码数可以穿吗?Yīfú wàiguó mǎ shù kěyǐ chuān ma?Áo này size người nước ngoài có mặc được không?
12你有模特照片吗?Nǐ yǒu mótè zhàopiàn ma?Bạn có hình ảnh của mẫu không?
13你们有实物的照片吗?Nǐmen yǒu shíwù de zhàopiàn ma?Bạn có hình ảnh thật không?
14我想看衣服的照片?Wǒ xiǎng kàn yìfú de zhàopiàn?Tôi muốn nhìn thấy ảnh quần áo?
15请发照片给我看。Qǐng fā zhàopiàn gěi wǒ kàn.Hãy gửi ảnh cho tôi xem nhé.
16给我看货的照片。Gěi wǒ kàn huò de zhàopiàn.Cho tôi xem ảnh của hàng hóa.
17我要8个。Wǒ yào bā gè.Cho tôi 8 cái.
18可以便宜一点吗?Kěyǐ piányí yìdiǎn ma?Có thể rẻ hơn một chút được không?
19能不能优惠一点。Néng bùnéng yōuhuì yìdiǎn.Có thể giảm giá một chút được không?
20价格能不能低一点。Jiàgé néng bùnéng dī yìdiǎn.Có thể giảm bớt giá cả được không.
21发货前请仔细检查产品。Fā huò qián qǐng zǐxì jiǎnchá chǎnpǐn.Trước khi gửi hàng nhớ kiểm tra kĩ càng trước khi gửi.
22这里不可以讲价。Zhèlǐ bù kěyǐ jiǎngjià.Ở đây không thể mặc cả.
23请你们报价给我这个产品。Qǐng nǐmen bàojià gěi wǒ zhège chǎnpǐn.Các bạn hãy báo giá cho tôi sản phẩm này.
24可不可以给我打个折。Kěbù kěyǐ gěi wǒ dǎ gè zhé.Có thể giảm giá cho tôi được không?
25这个价格太高了。Zhège jiàgé tài gāo le.Giá này cao quá!
26能不能便宜一点给我?Néng bùnéng piányi yìdiǎn gěi wǒ?Có thể giảm giá một chút cho tôi được không?
27给我降价吧。Gěi wǒ jiàngjià ba.Giảm giá cho tôi đi.
28这个有点贵。Zhège yǒudiǎn guì.Cái này có chút đắt.
29我买很多东西能不能帮我打个折?Wǒ mǎi hěnduō dōngxī néng bùnéng bāng wǒ dǎ gè zhé?Tôi mua nhiều đồ như vậy có thể giám giá cho tôi chút được không?
30这件衣服最低你能卖多少钱?Zhè jiàn yīfú zuìdī nǐ néng mài duōshǎo qián?Cái áo này giá thấp nhất là bao nhiêu thì bán được?
31不可以再少一点吗?Bù kěyǐ zài shǎo yìdiǎn ma?Không thể giảm giá một chút được không?
32你就让点儿价格吧。Nǐ jiù ràng diǎnr jiàgé ba.Bạn giảm giá cho tôi chút đi.
33如果价格不会再优惠那我就不买了。Rúguǒ jiàgé búhuì zài yōuhuì nà wǒ jiù bú mǎi le.Nếu như giá cả không rẻ được thì tôi sẽ không mua nữa.
34以后我还来买的。Yǐhòu wǒ hái lái mǎi de.Từ sau tôi sẽ đến mua nữa.
35以后我还光临的。Yǐhòu wǒ hái guānglín de.Từ sau tôi sẽ lại đến hàng của anh nữa.
36这款上次我买错了,可以换货吗?Zhè kuǎn shàngcì wǒ mǎi cuò le, kěyǐ huàn huò ma?Kiểu này lần trước tôi mua nhầm, có thể đổi hàng được không?
37收到的时候我发现这个衣服不太好,可以换货吗?Shōudào de shíhòu wǒ fāxiàn zhège yīfú bú tài hǎo, kěyǐ huàn huò ma?Lúc nhận hàng tôi phát hiện thấy chiếc này không tốt, có thể đổi hàng được không?
38到河内的运费多少钱?Dào Hénèi de yùnfèi duōshǎo qián?Gửi đến Hà Nội chi phí bao nhiêu tiền?
39如果今天下单什么时候能发货呢?Rúguǒ jīntiān xià dān shénme shíhòu néng fā huò ne?Nếu như hôm nay tôi đặt hàng bao giờ sẽ gửi đi vậy?
40可以当天发货吗?Kěyǐ dàngtiān fā huò ma?Có thể gửi hàng cho tôi vào ngày hôm đó không?
41我很着急,可以快点发货给我吗?Wǒ hěn zhāojí, kěyǐ kuài diǎn fā huò gěi wǒ ma?Tôi rất vội, có thể gửi hàng nhanh hơn cho tôi được không?
42可以到货付款吗?Kěyǐ dào huò fùkuǎn ma?Có thể thanh toán sau được không?
43可以让别人代付吗?Kěyǐ ràng biérén dài fù ma?Có thể để người khác trả giúp không?
44我立即付款。Wǒ lìjí fùkuǎn.Tôi sẽ trả tiền ngay.
45大概什么时候可以收到货呢?Dàgài shénme shíhòu kěyǐ shōudào huò ne?Đại khái tầm lúc nào tôi sẽ nhận được hàng?
46东西给我发物流吧。Dōngxī gěi wǒ fā wùliú ba.Đồ gửi theo ô tô cho tôi đi.
47东西给我发快递吧。Dōngxī gěi wǒ fā kuàidì ba.Đồ gửi chuyển phát nhanh cho tôi đi.
48麻烦你快一点。Máfan nǐ kuài yìdiǎn.Làm phiền giúp tôi nhanh chút nhé.
49谢谢你。Xièxie nǐ.Cảm ơn.
50很高兴跟你合作。Hěn gāoxìng gēn nǐ hézuò.Rất vui được hợp tác với bạn.

Trên là 50 câu thường được sử dụng khi đánh hàng tại Trung Quốc. Easy Chinese tin rằng với 50 câu bên trên các bạn đã có thể dùng những câu từ đơn giản bằng tiếng Trung để giao tiếp khi đi đánh hàng rồi. Chúc các bạn thành công.

Flashcash học tiếng Hoa