Từ vựng tiếng Trung chủ đề hoa quả

Đăng bởi: / Lúc
Smartcard tiếng Trung
1 (20%) 1 vote[s]

Gần đây Easy Chinese nhận được tin nhắn từ fan hỏi quả táo trong tiếng Trung nói như thế nào? Easy Chinese thấy những câu hỏi này tuy nhỏ nhưng sẽ có khá nhiều người thắc mắc vậy nên bài viết dưới đây chúng mình sẽ chia sẻ cho các bạn một danh sách từ vựng tiếng Trung theo chủ đề hoa quả nhé. Bắt đầu thôi nào:

Từ vựng tiếng Trung quả cam

STT

Chữ HánPinyin

Dịch

1橙子chéngzicam
2苹果píngguǒtáo
3榴莲liúliánsầu riêng
4西瓜xīguādưa hấu
5木瓜mùguāđu đủ
6释迦果shì jiāguǒna
7人心果rénxīn guǒquả hồng xiêm
8山竺shānzhúmăng cụt
9荔枝lìzhīvải
10香蕉xiāngjiāochuối tây
11梨子lízi
12橘子júziquýt
13拧檬nín méngchanh
14蕃石榴fānshíliúlựu
15巴乐bāllèquả ổi
16葡萄pútáonho
17风梨fēnglídứa
18菠萝bōluódứa
19菠萝蜜bōluómìmít
20李子lǐzǐmận
21椰子yēziquả dừa
22佛手瓜fóshǒuguāsu su
23人参果rénshēnguǒnhân sân
24樱桃yīngtáoanh đào (cheery)
25火龙果huǒlóngguǒthanh long
26玉米yùmǐngô
27红枣hóngzǎotáo tàu
28红薯hóngshǔkhoai lang
29黑枣hēizǎotáo đen
30草莓cǎoméidâu tây
31甘蔗gānzhèmía
33柚子yòuzibưởi
33桂圆guìyuánlong nhãn
34杨桃yángtáođào
35芭蕉bājiāochuối tây
36红毛丹hóngmáodānchôm chôm
37蛋黄果dànhuángguǒquả trứng gà
38柿子shìzitrái hồng
39黄皮果huángpí guǒbòn bon (dâu da)
40槟榔bīnglángquả cau
41龙眼lóngyǎnquả nhãn
42西瓜xīguādưa hấu
43无籽西瓜wúzǐ xīguādưa hấu không hạt
44蜜瓜mì guādưa bở
45香瓜xiāngguādưa lê dưa bở
46哈密瓜hāmìguādưa vàng
47水蜜桃shuǐmì táoquả đào
48毛桃máotáoquả đào
49夏令水果xiàlìng shuǐguǒhoa quả mùa hè
50热带水果rèdài shuǐguǒhoa quả nhiệt đới
51亚热带水果yàrèdài shuǐguǒhoa quả vùng Á nhiệt đới
52奇异果,猕猴桃míhóutáo, qíyì guǒkiwi
53
54砀山梨láiyáng lílê Lai Dương
55冬梨dōng lílê mùa đông
56苹果梨píngguǒlílê Táo (một loại lê)
57雪梨xuělítuyết lê
58刺果番荔枝cì guǒ fān lìzhīmãng cầu xiêm
59黑莓hēiméimâm xôi đen
60西洋李子xīyáng lǐzimận rừng
61酸豆suāndòume
62梅子méizi
63油桃yóutáoquả xuân đào
64金橘jīnjúquất, tắc
65红桔hóngjúquýt đỏ
66柑橘gānjúquýt đường
67人心果rénxīn guǒhồng xiêm
68开心果kāixīn guǒhạt dẻ cười
69柑橘皮gānjú pívỏ cam
70石榴shíliúlựu

Trên là những tên hoa quả chúng ta thường gặp trong cuộc sống hàng ngày. Nó có thể giúp ích cho chúng ta rất nhiều về cuộc sống hàng ngày hoặc các bạn đang có ý định buôn bán. Easy Chinese mong rằng có thể giúp ích các bạn phần nào trong quá trình học tiếng Trung. Chúc các bạn sớm thành công.

Smartcard tiếng Trung